oriental

[Mỹ]/ɔːrɪ'ent(ə)l/
[Anh]/ˌorɪ'ɛntəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thuộc về hoặc liên quan đến phương Đông; đặc trưng của phương Đông
n. một người từ phương Đông
Word Forms
số nhiềuorientals

Cụm từ & Cách kết hợp

Oriental cuisine

ẩm thực phương Đông

Oriental culture

văn hóa phương Đông

Oriental medicine

y học phương Đông

oriental pearl

ngọc phương đông

new oriental

phương Đông mới

oriental cherry

cherry phương đông

oriental style

phong cách phương Đông

mandarin oriental hotel

khách sạn Mandarin Oriental

oriental region

khu vực phương Đông

Ví dụ thực tế

Then we have the Grand Erg Oriental.

Sau đó chúng ta có Grand Erg Oriental.

Nguồn: Creative Cloud Travel

Gosh, you know, I thought they were Oriental.

Ôi trời ơi, tôi cứ nghĩ họ là người phương Đông.

Nguồn: Complete isolation

Nothing of the ancient Oriental tongues.

Không có gì về các ngôn ngữ phương Đông cổ đại.

Nguồn: Flowers for Algernon

Popular options include jasmine tea, yellow tea and Oriental red tea.

Các lựa chọn phổ biến bao gồm trà nhài, trà vàng và trà đỏ phương Đông.

Nguồn: Creative Cloud Travel

They beat preexisting Oriental empires like the Mughals and the Ottomans.

Chúng đánh bại các đế chế phương Đông đã tồn tại trước đó như Mughal và Ottoman.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

The mysterious ancient oriental cultures have been appealing to the Westerners for ages.

Những nền văn hóa phương Đông cổ đại bí ẩn đã thu hút người phương Tây trong nhiều thế hệ.

Nguồn: Sixth-level vocabulary frequency weekly plan

You know, some of them are particularly produced for oriental women.

Bạn biết đấy, một số trong số chúng được sản xuất đặc biệt cho phụ nữ phương Đông.

Nguồn: Foreign Trade English Topics King

The Murder on the Oriental Express is one of my favorite detective novels.

Tiêu diệt trên chuyến tàu Orient Express là một trong những tiểu thuyết trinh thám yêu thích của tôi.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Though I am a picky gourmet, the New Oriental can make me satisfy.

Mặc dù tôi là một người sành ăn khó tính, nhưng New Oriental vẫn khiến tôi hài lòng.

Nguồn: New TOEFL Speaking Golden 80 Questions

That makes so much more sense than something about women's rights Oriental Express.

Điều đó có ý nghĩa hơn nhiều so với điều gì đó về quyền của phụ nữ trên chuyến tàu Orient Express.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay