culture

[Mỹ]/'kʌltʃə/
[Anh]/'kʌltʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự canh tác, sự tinh luyện, nền văn minh tinh thần
vt. canh tác, nuôi dưỡng, phát triển
Word Forms
số nhiềucultures
hiện tại phân từculturing
quá khứ phân từcultured

Cụm từ & Cách kết hợp

traditional culture

văn hóa truyền thống

corporate culture

văn hóa doanh nghiệp

enterprise culture

văn hóa doanh nghiệp

western culture

văn hóa phương Tây

national culture

văn hóa dân tộc

campus culture

văn hóa khuôn viên

tissue culture

nuôi mô

local culture

văn hóa địa phương

popular culture

văn hóa đại chúng

culture medium

môi trường nuôi cấy

human culture

văn hóa con người

american culture

Văn hóa Mỹ

cell culture

nuôi tế bào

folk culture

văn hóa dân gian

culture industry

công nghiệp văn hóa

physical culture

văn hóa thể chất

foreign culture

văn hóa nước ngoài

mass culture

văn hóa đại chúng

organizational culture

văn hóa tổ chức

pop culture

văn hóa đại chúng

Câu ví dụ

the culture of grapes

văn hóa của nho

a culture of dogmatism and fanaticism.

một nền văn hóa của chủ nghĩa giáo điều và cuồng tín.

Culture is superorganic and superindividual.

Văn hóa là siêu hữu cơ và siêu cá nhân.

a semisynthetic culture medium.

môi trường nuôi cấy bán tổng hợp.

This is a culture of cholera germs.

Đây là một văn hóa của vi trùng tả.

Every culture is an accretion.

Mỗi nền văn hóa là một sự tích lũy.

Edwardian culture; Japanese culture; the culture of poverty.

văn hóa thời kỳ Edwardian; văn hóa Nhật Bản; nền văn hóa nghèo đói.

the texture of the culture of the modern times

bản chất của nền văn hóa thời hiện đại

folk culture; a folk hero.

văn hóa dân gian; một anh hùng dân gian.

the cells proliferate readily in culture .

các tế bào tăng sinh dễ dàng trong nuôi cấy.

the convergence of popular culture and fine art.

sự hội tụ của văn hóa đại chúng và nghệ thuật tinh tế.

it might be impractical to replicate Eastern culture in the west.

có thể không thực tế để sao chép văn hóa phương Đông ở phương Tây.

the culture valorizes the individual.

nền văn hóa đề cao cá nhân.

pop culture; pop psychology.

văn hóa đại chúng; tâm lý học đại chúng.

She is a woman of culture and taste.

Cô ấy là một người phụ nữ có văn hóa và gu.

voice culture for singers and actors.

kỹ thuật luyện thanh cho ca sĩ và diễn viên.

Ví dụ thực tế

Art usually implies culture, and culture implies, well, not you.

Nghệ thuật thường ngụ ý văn hóa, và văn hóa ngụ ý, ờ thì, không phải bạn.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

The mysterious ancient oriental cultures have been appealing to the Westerners for ages.

Những nền văn hóa phương Đông cổ đại bí ẩn đã thu hút người phương Tây trong nhiều thế hệ.

Nguồn: Sixth-level vocabulary frequency weekly plan

Reason vs passion, masculinity vs femininity, profit vs generosity, high culture vs low culture.

Lý trí so với đam mê, nam tính so với nữ tính, lợi nhuận so với sự hào phóng, văn hóa cao so với văn hóa thấp.

Nguồn: History of Western Philosophy

So like, I really know the culture.

Thật đấy, tôi rất hiểu về văn hóa.

Nguồn: Listening Digest

Just kidding, I would never disrespect my culture like that.

Đùa thôi, tôi sẽ không bao giờ bất kính với văn hóa của mình như thế.

Nguồn: Listening Digest

You are feeding a toxic culture of fear and hate.

Bạn đang nuôi dưỡng một nền văn hóa độc hại của sự sợ hãi và thù hận.

Nguồn: Movie trailer screening room

This highlights the potentially deadly effect of our disposable culture.

Điều này làm nổi bật tác động tiềm tàng gây chết người của nền văn hóa dùng một lần của chúng ta.

Nguồn: BBC Portable English Selected Past Issues

They create true cultures of the ocean.

Họ tạo ra những nền văn hóa thực sự của đại dương.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

It has more culture than the country.

Nó có nhiều văn hóa hơn cả đất nước.

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)

Every year the festival shows different cultures.

Mỗi năm, lễ hội giới thiệu những nền văn hóa khác nhau.

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay