orthogonals

[Mỹ]/[ɔːθəˈɡɒnəlz]/
[Anh]/[ɔːθəˈɡɒnəlz]/

Dịch

n. Các đường thẳng hoặc mặt phẳng vuông góc với nhau; Một bộ hàm số trực giao.
adj. Vuông góc với nhau; vuông góc.

Cụm từ & Cách kết hợp

orthogonal axes

trục vuông góc

orthogonal projection

chiếu vuông góc

orthogonally aligned

định hướng vuông góc

orthogonal system

hệ vuông góc

orthogonal lines

đường thẳng vuông góc

checking orthogonals

kiểm tra các đường vuông góc

defining orthogonals

định nghĩa các đường vuông góc

orthogonal vectors

véc tơ vuông góc

using orthogonals

sử dụng các đường vuông góc

orthogonal relationship

mối quan hệ vuông góc

Câu ví dụ

the orthogonal grid provided a clear framework for the city planning project.

Khung lưới trực giao đã cung cấp một khung rõ ràng cho dự án quy hoạch thành phố.

we analyzed the data to determine if there were any orthogonal relationships between the variables.

Chúng tôi phân tích dữ liệu để xác định xem có bất kỳ mối quan hệ trực giao nào giữa các biến số không.

the engineer used orthogonal coordinates to accurately map the terrain.

Kỹ sư đã sử dụng tọa độ trực giao để lập bản đồ địa hình một cách chính xác.

the design incorporated orthogonal lines to create a sense of order and stability.

Thiết kế đã kết hợp các đường thẳng trực giao để tạo cảm giác trật tự và ổn định.

the researchers sought orthogonal components in the signal to reduce noise.

Các nhà nghiên cứu tìm kiếm các thành phần trực giao trong tín hiệu để giảm nhiễu.

the furniture arrangement followed an orthogonal layout for optimal space utilization.

Sự sắp xếp nội thất tuân theo bố cục trực giao để sử dụng không gian tối ưu.

the mathematical model relied on orthogonal transformations for data processing.

Mô hình toán học dựa vào các phép biến đổi trực giao để xử lý dữ liệu.

the artist used orthogonal perspective to create the illusion of depth.

Nghệ sĩ đã sử dụng phối cảnh trực giao để tạo ảo giác về chiều sâu.

the statistical analysis involved orthogonal regression to minimize correlation bias.

Phân tích thống kê liên quan đến hồi quy trực giao để giảm thiểu độ thiên lệch tương quan.

the building's facade featured a series of orthogonal modules.

Mặt tiền của tòa nhà có một loạt các mô-đun trực giao.

the software employed orthogonal polynomials for approximating functions.

Phần mềm sử dụng các đa thức trực giao để xấp xỉ các hàm số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay