the archaeologists discovered a limestone osuary containing ancient human remains.
Các nhà khảo cổ đã phát hiện một hộp sọ bằng đá vôi chứa hài cốt con người cổ đại.
the jewish osuary was decorated with intricate geometric patterns.
Hộp sọ Do Thái được trang trí bằng những mô hình hình học tinh xảo.
the museum displayed a roman osuary from the first century.
Bảo tàng trưng bày một hộp sọ La Mã từ thế kỷ thứ nhất.
the osuary held the bones of multiple family members.
Hộp sọ chứa xương của nhiều thành viên trong gia đình.
ancient ossuaries were commonly used in biblical times.
Các hộp sọ cổ đại thường được sử dụng vào thời kỳ Kinh thánh.
the osuary inscription was written in hebrew.
Chữ khắc trên hộp sọ được viết bằng chữ Hebrew.
workers found an osuary burial site during construction.
Các công nhân đã phát hiện một khu an táng hộp sọ trong quá trình xây dựng.
the clay osuary was carefully preserved in the museum.
Hộp sọ bằng gốm được cẩn thận bảo quản tại bảo tàng.
the osuary jar contained the cremated remains of the deceased.
Chai hộp sọ chứa tro cốt của người đã khuất.
the family placed their loved one's bones in an ornamental osuary.
Gia đình đặt xương của người thân yêu vào một hộp sọ trang trí.
the osuary tomb was discovered in a cave near jerusalem.
Đồ hộp sọ được phát hiện trong một hang động gần Jerusalem.
the archaeologists discovered a limestone osuary containing ancient human remains.
Các nhà khảo cổ đã phát hiện một hộp sọ bằng đá vôi chứa hài cốt con người cổ đại.
the jewish osuary was decorated with intricate geometric patterns.
Hộp sọ Do Thái được trang trí bằng những mô hình hình học tinh xảo.
the museum displayed a roman osuary from the first century.
Bảo tàng trưng bày một hộp sọ La Mã từ thế kỷ thứ nhất.
the osuary held the bones of multiple family members.
Hộp sọ chứa xương của nhiều thành viên trong gia đình.
ancient ossuaries were commonly used in biblical times.
Các hộp sọ cổ đại thường được sử dụng vào thời kỳ Kinh thánh.
the osuary inscription was written in hebrew.
Chữ khắc trên hộp sọ được viết bằng chữ Hebrew.
workers found an osuary burial site during construction.
Các công nhân đã phát hiện một khu an táng hộp sọ trong quá trình xây dựng.
the clay osuary was carefully preserved in the museum.
Hộp sọ bằng gốm được cẩn thận bảo quản tại bảo tàng.
the osuary jar contained the cremated remains of the deceased.
Chai hộp sọ chứa tro cốt của người đã khuất.
the family placed their loved one's bones in an ornamental osuary.
Gia đình đặt xương của người thân yêu vào một hộp sọ trang trí.
the osuary tomb was discovered in a cave near jerusalem.
Đồ hộp sọ được phát hiện trong một hang động gần Jerusalem.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay