out-of-bounds

[Mỹ]/[ˈaʊt ɒv ˈbaʊndz]/
[Anh]/[ˈaʊt ʌv ˈbaʊndz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Vượt quá giới hạn cho phép; bên ngoài khu vực được chỉ định; không được phép hoặc không thể chấp nhận được.
adv.Vượt quá giới hạn hoặc ranh giới cho phép.
n.Vi phạm các quy tắc hoặc ranh giới.

Cụm từ & Cách kết hợp

stay out-of-bounds

ở ngoài giới hạn

out-of-bounds area

khu vực ngoài giới hạn

going out-of-bounds

vượt quá giới hạn

was out-of-bounds

đã vượt quá giới hạn

out-of-bounds behavior

hành vi vượt quá giới hạn

keep out-of-bounds

giữ ngoài giới hạn

consider out-of-bounds

cân nhắc ngoài giới hạn

out-of-bounds line

đường giới hạn

clearly out-of-bounds

rõ ràng ngoài giới hạn

Câu ví dụ

the player was penalized for going out-of-bounds during the kickoff.

Người chơi bị phạt vì đã đi ra ngoài giới hạn trong pha đá giao bóng.

his behavior at the meeting was completely out-of-bounds and unprofessional.

Hành vi của anh ấy tại cuộc họp hoàn toàn không phù hợp và thiếu chuyên nghiệp.

the dog chased a squirrel and ran completely out-of-bounds in the park.

Con chó đuổi theo một con sóc và chạy hoàn toàn ra ngoài giới hạn trong công viên.

we need to keep the discussion within reasonable limits and not go out-of-bounds.

Chúng ta cần giữ cuộc thảo luận trong những giới hạn hợp lý và không đi quá xa.

the reporter's questions were considered out-of-bounds and intrusive by the interviewee.

Các câu hỏi của nhà báo được người trả lời phỏng vấn cho là không phù hợp và xâm phạm.

the referee warned the player about being out-of-bounds repeatedly during the game.

Trọng tài đã cảnh báo người chơi về việc đi ra ngoài giới hạn nhiều lần trong trận đấu.

it's important to establish clear boundaries and what is considered out-of-bounds.

Điều quan trọng là phải thiết lập những ranh giới rõ ràng và những gì được coi là không phù hợp.

the company has a strict code of conduct to prevent employees from acting out-of-bounds.

Công ty có một quy tắc ứng xử nghiêm ngặt để ngăn nhân viên hành động không phù hợp.

the child's curiosity sometimes led him to explore areas that were out-of-bounds.

Sự tò mò của đứa trẻ đôi khi khiến em khám phá những khu vực không được phép.

the team's strategy was deemed out-of-bounds by the opposing coach.

Chiến lược của đội bóng bị cho là không phù hợp bởi huấn luyện viên đối phương.

he pushed the boundaries too far and crossed the line, going completely out-of-bounds.

Anh ấy vượt quá giới hạn quá xa và vượt qua ranh giới, đi quá xa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay