| số nhiều | outbuildings |
there was a fungus of outbuildings behind the house.
Có một loại nấm mốc của các công trình phụ phía sau nhà.
from the outbuildings came the screams of men in mortal combat .
Từ các nhà kho phụ, tiếng hét của những người đàn ông trong cuộc chiến sinh tử vang lên.
The farmhouse had a small outbuilding for storing tools.
Ngôi nhà nông trại có một nhà kho nhỏ để chứa dụng cụ.
The outbuilding was converted into a cozy guest house.
Nhà kho phụ đã được chuyển đổi thành một nhà khách ấm cúng.
The outbuilding is used as a workshop for woodworking.
Nhà kho phụ được sử dụng như một xưởng làm mộc.
They store gardening equipment in the outbuilding.
Họ cất giữ thiết bị làm vườn trong nhà kho phụ.
The outbuilding was in need of repairs due to water damage.
Nhà kho phụ cần được sửa chữa do bị hư hỏng bởi nước.
The outbuilding provides extra storage space for the family.
Nhà kho phụ cung cấp thêm không gian lưu trữ cho gia đình.
The outbuilding was used as a garage for the vintage cars.
Nhà kho phụ được sử dụng như một nhà để xe cho những chiếc xe cổ.
They built a new outbuilding to house their livestock.
Họ xây một nhà kho phụ mới để chứa gia súc của họ.
The outbuilding was renovated into a charming artist's studio.
Nhà kho phụ đã được cải tạo thành một phòng studio nghệ thuật quyến rũ.
The outbuilding was painted in a bright color to match the main house.
Nhà kho phụ được sơn màu sáng để phù hợp với ngôi nhà chính.
there was a fungus of outbuildings behind the house.
Có một loại nấm mốc của các công trình phụ phía sau nhà.
from the outbuildings came the screams of men in mortal combat .
Từ các nhà kho phụ, tiếng hét của những người đàn ông trong cuộc chiến sinh tử vang lên.
The farmhouse had a small outbuilding for storing tools.
Ngôi nhà nông trại có một nhà kho nhỏ để chứa dụng cụ.
The outbuilding was converted into a cozy guest house.
Nhà kho phụ đã được chuyển đổi thành một nhà khách ấm cúng.
The outbuilding is used as a workshop for woodworking.
Nhà kho phụ được sử dụng như một xưởng làm mộc.
They store gardening equipment in the outbuilding.
Họ cất giữ thiết bị làm vườn trong nhà kho phụ.
The outbuilding was in need of repairs due to water damage.
Nhà kho phụ cần được sửa chữa do bị hư hỏng bởi nước.
The outbuilding provides extra storage space for the family.
Nhà kho phụ cung cấp thêm không gian lưu trữ cho gia đình.
The outbuilding was used as a garage for the vintage cars.
Nhà kho phụ được sử dụng như một nhà để xe cho những chiếc xe cổ.
They built a new outbuilding to house their livestock.
Họ xây một nhà kho phụ mới để chứa gia súc của họ.
The outbuilding was renovated into a charming artist's studio.
Nhà kho phụ đã được cải tạo thành một phòng studio nghệ thuật quyến rũ.
The outbuilding was painted in a bright color to match the main house.
Nhà kho phụ được sơn màu sáng để phù hợp với ngôi nhà chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay