outflanking maneuver
đòn đánh lấn phía
outflanking strategy
chiến lược lấn phía
outflanking move
động tác lấn phía
outflanking position
vị trí lấn phía
outflanking tactic
chiến thuật lấn phía
outflanking force
lực lượng lấn phía
outflanking approach
phương pháp lấn phía
outflanking threat
mối đe dọa lấn phía
outflanking operation
hoạt động lấn phía
outflanking enemy
địch lấn phía
the military strategy focused on outflanking the enemy's defenses.
chiến lược quân sự tập trung vào việc đánh vào sườn phòng tuyến của đối phương.
outflanking the competition requires innovative thinking.
đánh vào sườn đối thủ cạnh tranh đòi hỏi tư duy sáng tạo.
they succeeded in outflanking their rivals in the market.
họ đã thành công trong việc đánh vào sườn đối thủ cạnh tranh trên thị trường.
outflanking tactics can turn the tide of a battle.
chiến thuật đánh vào sườn có thể làm thay đổi cục diện trận chiến.
the team developed a plan for outflanking the defense.
nhóm đã phát triển một kế hoạch để đánh vào sườn phòng thủ.
outflanking is often more effective than direct confrontation.
đánh vào sườn thường hiệu quả hơn đối đầu trực tiếp.
they were skilled at outflanking their opponents in negotiations.
họ có kỹ năng đánh vào sườn đối thủ trong đàm phán.
outflanking maneuvers require careful planning and execution.
các động tác đánh vào sườn đòi hỏi lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.
the general emphasized the importance of outflanking in warfare.
tướng quân nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đánh vào sườn trong chiến tranh.
outflanking can create opportunities for surprise attacks.
đánh vào sườn có thể tạo ra cơ hội cho các cuộc tấn công bất ngờ.
outflanking maneuver
đòn đánh lấn phía
outflanking strategy
chiến lược lấn phía
outflanking move
động tác lấn phía
outflanking position
vị trí lấn phía
outflanking tactic
chiến thuật lấn phía
outflanking force
lực lượng lấn phía
outflanking approach
phương pháp lấn phía
outflanking threat
mối đe dọa lấn phía
outflanking operation
hoạt động lấn phía
outflanking enemy
địch lấn phía
the military strategy focused on outflanking the enemy's defenses.
chiến lược quân sự tập trung vào việc đánh vào sườn phòng tuyến của đối phương.
outflanking the competition requires innovative thinking.
đánh vào sườn đối thủ cạnh tranh đòi hỏi tư duy sáng tạo.
they succeeded in outflanking their rivals in the market.
họ đã thành công trong việc đánh vào sườn đối thủ cạnh tranh trên thị trường.
outflanking tactics can turn the tide of a battle.
chiến thuật đánh vào sườn có thể làm thay đổi cục diện trận chiến.
the team developed a plan for outflanking the defense.
nhóm đã phát triển một kế hoạch để đánh vào sườn phòng thủ.
outflanking is often more effective than direct confrontation.
đánh vào sườn thường hiệu quả hơn đối đầu trực tiếp.
they were skilled at outflanking their opponents in negotiations.
họ có kỹ năng đánh vào sườn đối thủ trong đàm phán.
outflanking maneuvers require careful planning and execution.
các động tác đánh vào sườn đòi hỏi lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.
the general emphasized the importance of outflanking in warfare.
tướng quân nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đánh vào sườn trong chiến tranh.
outflanking can create opportunities for surprise attacks.
đánh vào sườn có thể tạo ra cơ hội cho các cuộc tấn công bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay