welcome outlanders
Chào những kẻ ngoại bang
outlanders arrive
Những kẻ ngoại bang đến
treating outlanders
Đối xử với những kẻ ngoại bang
outlander settlements
Các khu định cư của những kẻ ngoại bang
outlanders fought
Những kẻ ngoại bang đã chiến đấu
protecting outlanders
Bảo vệ những kẻ ngoại bang
outlander lands
Vùng đất của những kẻ ngoại bang
outlander culture
Văn hóa của những kẻ ngoại bang
seeking outlanders
Tìm kiếm những kẻ ngoại bang
outlanders leaving
Những kẻ ngoại bang rời đi
the village was wary of the outlanders arriving in their territory.
Ngôi làng cảnh giác với những người ngoài đến lãnh thổ của họ.
outlanders often face prejudice and discrimination in new lands.
Những người ngoài thường phải đối mặt với sự kỳ thị và phân biệt đối xử ở những vùng đất mới.
we welcomed the outlanders and offered them food and shelter.
Chúng tôi chào đón những người ngoài và cung cấp cho họ thức ăn và chỗ ở.
the outlanders brought new technologies and ideas to the kingdom.
Những người ngoài mang đến những công nghệ và ý tưởng mới cho vương quốc.
many outlanders sought refuge from war and persecution.
Nhiều người ngoài tìm kiếm nơi lánh nạn khỏi chiến tranh và đàn áp.
the king sent scouts to observe the outlanders' movements.
Nhà vua cử người trinh sát để quan sát các động thái của những người ngoài.
outlanders often adapt to new cultures and customs.
Những người ngoài thường thích nghi với các nền văn hóa và phong tục mới.
the outlanders' arrival sparked both excitement and fear.
Sự xuất hiện của những người ngoài đã khơi dậy cả sự phấn khích và sợ hãi.
we studied the outlanders' language and traditions carefully.
Chúng tôi nghiên cứu ngôn ngữ và phong tục của những người ngoài một cách cẩn thận.
the outlanders traded valuable goods with the local merchants.
Những người ngoài trao đổi những hàng hóa có giá trị với các thương nhân địa phương.
the outlanders built a settlement near the riverbank.
Những người ngoài đã xây dựng một khu định cư gần bờ sông.
the outlanders' skills in crafting were highly sought after.
Kỹ năng chế tác của những người ngoài được rất nhiều người tìm kiếm.
welcome outlanders
Chào những kẻ ngoại bang
outlanders arrive
Những kẻ ngoại bang đến
treating outlanders
Đối xử với những kẻ ngoại bang
outlander settlements
Các khu định cư của những kẻ ngoại bang
outlanders fought
Những kẻ ngoại bang đã chiến đấu
protecting outlanders
Bảo vệ những kẻ ngoại bang
outlander lands
Vùng đất của những kẻ ngoại bang
outlander culture
Văn hóa của những kẻ ngoại bang
seeking outlanders
Tìm kiếm những kẻ ngoại bang
outlanders leaving
Những kẻ ngoại bang rời đi
the village was wary of the outlanders arriving in their territory.
Ngôi làng cảnh giác với những người ngoài đến lãnh thổ của họ.
outlanders often face prejudice and discrimination in new lands.
Những người ngoài thường phải đối mặt với sự kỳ thị và phân biệt đối xử ở những vùng đất mới.
we welcomed the outlanders and offered them food and shelter.
Chúng tôi chào đón những người ngoài và cung cấp cho họ thức ăn và chỗ ở.
the outlanders brought new technologies and ideas to the kingdom.
Những người ngoài mang đến những công nghệ và ý tưởng mới cho vương quốc.
many outlanders sought refuge from war and persecution.
Nhiều người ngoài tìm kiếm nơi lánh nạn khỏi chiến tranh và đàn áp.
the king sent scouts to observe the outlanders' movements.
Nhà vua cử người trinh sát để quan sát các động thái của những người ngoài.
outlanders often adapt to new cultures and customs.
Những người ngoài thường thích nghi với các nền văn hóa và phong tục mới.
the outlanders' arrival sparked both excitement and fear.
Sự xuất hiện của những người ngoài đã khơi dậy cả sự phấn khích và sợ hãi.
we studied the outlanders' language and traditions carefully.
Chúng tôi nghiên cứu ngôn ngữ và phong tục của những người ngoài một cách cẩn thận.
the outlanders traded valuable goods with the local merchants.
Những người ngoài trao đổi những hàng hóa có giá trị với các thương nhân địa phương.
the outlanders built a settlement near the riverbank.
Những người ngoài đã xây dựng một khu định cư gần bờ sông.
the outlanders' skills in crafting were highly sought after.
Kỹ năng chế tác của những người ngoài được rất nhiều người tìm kiếm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay