outlandishly expensive
đắt đỏ một cách thái quá
outlandishly funny
vui nhộn một cách thái quá
outlandishly dressed
ăn mặc lập dị
outlandishly large
lớn bất thường
outlandishly colorful
rực rỡ một cách thái quá
outlandishly bold
táo bạo một cách thái quá
outlandishly extravagant
lãng phí một cách thái quá
outlandishly unique
độc đáo một cách thái quá
outlandishly creative
sáng tạo một cách thái quá
outlandishly ambitious
tham vọng một cách thái quá
she dressed outlandishly for the party.
Cô ấy đã ăn mặc quá lố lăng cho buổi tiệc.
his outlandishly high expectations surprised everyone.
Những kỳ vọng quá cao của anh ấy đã khiến mọi người bất ngờ.
the outlandishly decorated room caught everyone's attention.
Căn phòng được trang trí quá lố lăng đã thu hút sự chú ý của mọi người.
they proposed an outlandishly expensive plan.
Họ đề xuất một kế hoạch quá đắt đỏ.
her outlandishly funny jokes made the audience laugh.
Những câu chuyện cười quá hài hước của cô ấy khiến khán giả bật cười.
he had an outlandishly bold idea for the project.
Anh ấy có một ý tưởng quá táo bạo cho dự án.
the fashion show featured outlandishly creative designs.
Buổi trình diễn thời trang giới thiệu những thiết kế quá sáng tạo.
her outlandishly colorful painting brightened the room.
Bức tranh quá sặc sỡ của cô ấy đã làm bừng sáng căn phòng.
they lived in an outlandishly large mansion.
Họ sống trong một biệt thự quá lớn.
his outlandishly confident attitude impressed the team.
Thái độ quá tự tin của anh ấy đã gây ấn tượng với đội ngũ.
outlandishly expensive
đắt đỏ một cách thái quá
outlandishly funny
vui nhộn một cách thái quá
outlandishly dressed
ăn mặc lập dị
outlandishly large
lớn bất thường
outlandishly colorful
rực rỡ một cách thái quá
outlandishly bold
táo bạo một cách thái quá
outlandishly extravagant
lãng phí một cách thái quá
outlandishly unique
độc đáo một cách thái quá
outlandishly creative
sáng tạo một cách thái quá
outlandishly ambitious
tham vọng một cách thái quá
she dressed outlandishly for the party.
Cô ấy đã ăn mặc quá lố lăng cho buổi tiệc.
his outlandishly high expectations surprised everyone.
Những kỳ vọng quá cao của anh ấy đã khiến mọi người bất ngờ.
the outlandishly decorated room caught everyone's attention.
Căn phòng được trang trí quá lố lăng đã thu hút sự chú ý của mọi người.
they proposed an outlandishly expensive plan.
Họ đề xuất một kế hoạch quá đắt đỏ.
her outlandishly funny jokes made the audience laugh.
Những câu chuyện cười quá hài hước của cô ấy khiến khán giả bật cười.
he had an outlandishly bold idea for the project.
Anh ấy có một ý tưởng quá táo bạo cho dự án.
the fashion show featured outlandishly creative designs.
Buổi trình diễn thời trang giới thiệu những thiết kế quá sáng tạo.
her outlandishly colorful painting brightened the room.
Bức tranh quá sặc sỡ của cô ấy đã làm bừng sáng căn phòng.
they lived in an outlandishly large mansion.
Họ sống trong một biệt thự quá lớn.
his outlandishly confident attitude impressed the team.
Thái độ quá tự tin của anh ấy đã gây ấn tượng với đội ngũ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay