outlawry

[Mỹ]/ˈaʊtləri/
[Anh]/ˈaʊtləri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trạng thái của việc trở thành kẻ ngoài vòng pháp luật; hành động tuyên bố điều gì đó là bất hợp pháp
Các dạng của từ
số nhiềuoutlawries

Cụm từ & Cách kết hợp

legal outlawry

pháp luật bất hợp pháp

social outlawry

bất hợp pháp xã hội

outlawry declaration

tuyên bố bất hợp pháp

outlawry status

tình trạng bất hợp pháp

outlawry laws

luật bất hợp pháp

outlawry consequences

hậu quả của việc bất hợp pháp

historical outlawry

bất hợp pháp lịch sử

outlawry practices

thực tiễn bất hợp pháp

outlawry rights

quyền bất hợp pháp

outlawry cases

các trường hợp bất hợp pháp

Câu ví dụ

the outlawry of certain activities is necessary for public safety.

Việc cấm các hoạt động nhất định là cần thiết cho sự an toàn của công chúng.

his actions led to his outlawry in the community.

Hành động của anh ta đã dẫn đến việc bị trục xuất khỏi cộng đồng.

outlawry can result in severe legal consequences.

Việc bị trục xuất có thể dẫn đến những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.

they declared his outlawry after he broke the law repeatedly.

Họ tuyên bố trục xuất anh ta sau khi anh ta liên tục vi phạm pháp luật.

outlawry often leads to social isolation.

Việc bị trục xuất thường dẫn đến sự cô lập xã hội.

he faced outlawry due to his criminal activities.

Anh ta phải đối mặt với việc bị trục xuất do các hoạt động phạm tội của mình.

the concept of outlawry has evolved over the years.

Khái niệm về việc bị trục xuất đã phát triển theo những năm tháng.

outlawry was historically used as a punishment for serious crimes.

Việc bị trục xuất trước đây thường được sử dụng như một hình phạt cho những tội ác nghiêm trọng.

communities often band together to combat outlawry.

Các cộng đồng thường đoàn kết lại để chống lại việc bị trục xuất.

the outlawry of certain groups can lead to unrest.

Việc trục xuất các nhóm nhất định có thể dẫn đến bất ổn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay