| số nhiều | outlawries |
legal outlawry
pháp luật bất hợp pháp
social outlawry
bất hợp pháp xã hội
outlawry declaration
tuyên bố bất hợp pháp
outlawry status
tình trạng bất hợp pháp
outlawry laws
luật bất hợp pháp
outlawry consequences
hậu quả của việc bất hợp pháp
historical outlawry
bất hợp pháp lịch sử
outlawry practices
thực tiễn bất hợp pháp
outlawry rights
quyền bất hợp pháp
outlawry cases
các trường hợp bất hợp pháp
the outlawry of certain activities is necessary for public safety.
Việc cấm các hoạt động nhất định là cần thiết cho sự an toàn của công chúng.
his actions led to his outlawry in the community.
Hành động của anh ta đã dẫn đến việc bị trục xuất khỏi cộng đồng.
outlawry can result in severe legal consequences.
Việc bị trục xuất có thể dẫn đến những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
they declared his outlawry after he broke the law repeatedly.
Họ tuyên bố trục xuất anh ta sau khi anh ta liên tục vi phạm pháp luật.
outlawry often leads to social isolation.
Việc bị trục xuất thường dẫn đến sự cô lập xã hội.
he faced outlawry due to his criminal activities.
Anh ta phải đối mặt với việc bị trục xuất do các hoạt động phạm tội của mình.
the concept of outlawry has evolved over the years.
Khái niệm về việc bị trục xuất đã phát triển theo những năm tháng.
outlawry was historically used as a punishment for serious crimes.
Việc bị trục xuất trước đây thường được sử dụng như một hình phạt cho những tội ác nghiêm trọng.
communities often band together to combat outlawry.
Các cộng đồng thường đoàn kết lại để chống lại việc bị trục xuất.
the outlawry of certain groups can lead to unrest.
Việc trục xuất các nhóm nhất định có thể dẫn đến bất ổn.
legal outlawry
pháp luật bất hợp pháp
social outlawry
bất hợp pháp xã hội
outlawry declaration
tuyên bố bất hợp pháp
outlawry status
tình trạng bất hợp pháp
outlawry laws
luật bất hợp pháp
outlawry consequences
hậu quả của việc bất hợp pháp
historical outlawry
bất hợp pháp lịch sử
outlawry practices
thực tiễn bất hợp pháp
outlawry rights
quyền bất hợp pháp
outlawry cases
các trường hợp bất hợp pháp
the outlawry of certain activities is necessary for public safety.
Việc cấm các hoạt động nhất định là cần thiết cho sự an toàn của công chúng.
his actions led to his outlawry in the community.
Hành động của anh ta đã dẫn đến việc bị trục xuất khỏi cộng đồng.
outlawry can result in severe legal consequences.
Việc bị trục xuất có thể dẫn đến những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
they declared his outlawry after he broke the law repeatedly.
Họ tuyên bố trục xuất anh ta sau khi anh ta liên tục vi phạm pháp luật.
outlawry often leads to social isolation.
Việc bị trục xuất thường dẫn đến sự cô lập xã hội.
he faced outlawry due to his criminal activities.
Anh ta phải đối mặt với việc bị trục xuất do các hoạt động phạm tội của mình.
the concept of outlawry has evolved over the years.
Khái niệm về việc bị trục xuất đã phát triển theo những năm tháng.
outlawry was historically used as a punishment for serious crimes.
Việc bị trục xuất trước đây thường được sử dụng như một hình phạt cho những tội ác nghiêm trọng.
communities often band together to combat outlawry.
Các cộng đồng thường đoàn kết lại để chống lại việc bị trục xuất.
the outlawry of certain groups can lead to unrest.
Việc trục xuất các nhóm nhất định có thể dẫn đến bất ổn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay