outshined

[Mỹ]/[ˈaʊtʃaɪnd]/
[Anh]/[ˈaʊtʃaɪnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Làm tốt hơn; vượt qua; gây ấn tượng hơn hoặc hấp dẫn hơn.
v. (dạng quá khứ của outshine) Dạng quá khứ của outshine.

Cụm từ & Cách kết hợp

outshined everyone

Vietnamese_translation

outshined by her

Vietnamese_translation

outshined the rest

Vietnamese_translation

being outshined

Vietnamese_translation

outshined completely

Vietnamese_translation

outshined him

Vietnamese_translation

outshined all

Vietnamese_translation

outshined rivals

Vietnamese_translation

outshined expectations

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the young pianist outshined all the other competitors at the competition.

Người trẻ tuổi chơi piano đã vượt qua tất cả các đối thủ khác tại cuộc thi.

her vibrant dress outshined everyone else at the gala.

Chiếc váy rực rỡ của cô ấy đã vượt qua tất cả mọi người tại buổi dạ tiệc.

the new product line outshined the competition in the market.

Đường sản phẩm mới đã vượt qua đối thủ cạnh tranh trên thị trường.

the actor outshined his co-stars with a powerful performance.

Người diễn viên đã vượt qua các đồng nghiệp của mình với màn trình diễn mạnh mẽ.

the startup company outshined established giants in the industry.

Công ty khởi nghiệp đã vượt qua các ông lớn đã được thiết lập trong ngành.

the sunset outshined the city lights with its beauty.

Bình minh đã vượt qua ánh sáng của thành phố với vẻ đẹp của nó.

her intelligence and wit outshined anyone in the room.

Trí tuệ và sự khéo léo của cô ấy đã vượt qua bất kỳ ai trong phòng.

the team's performance outshined expectations this season.

Màn trình diễn của đội đã vượt qua kỳ vọng trong mùa giải này.

the innovative design outshined traditional approaches.

Thiết kế sáng tạo đã vượt qua các phương pháp truyền thống.

the athlete outshined his personal best in the final race.

Vận động viên đã vượt qua thành tích cá nhân tốt nhất của anh ấy trong cuộc đua cuối cùng.

the restaurant's reputation outshined all others in the area.

Tên tuổi của nhà hàng đã vượt qua tất cả các nhà hàng khác trong khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay