outstretched

[Mỹ]/ˏautˈstretʃt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mở rộng; kéo dài.

Cụm từ & Cách kết hợp

arms outstretched

tay giang ra

hands outstretched

tay vươn ra

Câu ví dụ

lie outstretched on the ground

nằm vươn dài trên mặt đất

her arms outstretched in benediction.

cánh tay của cô ấy dang rộng ban phước.

their good intentions far outstretched their capacity to offer help.

ý định tốt của họ vượt xa khả năng giúp đỡ.

the dog had one paw outstretched, not quite touching the ground.

con chó có một chân vươn ra, gần như không chạm đất.

The girl’s arms were outstretched as she tried to catch the ball.

Cánh tay của cô gái dang ra khi cô ấy cố gắng bắt bóng.

But if the arms are outstretched in the yearner position, the person tends to be more suspicious.

Nhưng nếu cánh tay dang ra ở tư thế mong muốn, người đó có xu hướng trở nên đáng ngờ hơn.

And his jacket, he was wearing a shealing jacket and it had frozen to the roof--the back of the jacket and also his 7)outstretched arms had frozen to the roof.

Và chiếc áo khoác của anh ấy, anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác chống băng giá và nó đã đông cứng lại trên mái nhà - phần sau của chiếc áo khoác và cả cánh tay anh ấy dang ra cũng đã đông cứng lại trên mái nhà.

Duke did not answer him, just be opposite loudly crane group vociferant, crane group be frighted, simultaneously outstretched two legs ran.

Duke không trả lời anh ta, chỉ đơn giản là đối diện với một nhóm cần câu ồn ào, nhóm cần câu sợ hãi, đồng thời dang hai chân và chạy đi.

Ví dụ thực tế

Percy hurried forward with his hand outstretched.

Percy nhanh chóng bước tới với tay chìa ra.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

I lay outstretched, strength gone, nearly unconscious.

Tôi nằm bất động, hết sức lực, gần như bất tỉnh.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Her outstretched arm is 42 feet long.

Cánh tay chìa ra của cô ấy dài 42 feet.

Nguồn: America The Story of Us

Harry stood there, hand still outstretched.

Harry đứng đó, tay vẫn chìa ra.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Instead of arms outstretched, there was an epidemic of finger-pointing.

Thay vì những cánh tay chìa ra, có một dịch bệnh chỉ trỏ ngón tay.

Nguồn: The Power of Art - Jacques-Louis David

" Ah...Prime Minister, " said Cornelius Fudge, striding forward with his hand outstretched.

" Ồ...Thủ tướng, " Cornelius Fudge nói, bước tới với tay chìa ra.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

He would've had to have fired the gun with his outstretched toe.

Anh ta sẽ phải bắn khẩu súng bằng ngón chân chìa ra của mình.

Nguồn: Loving Vincent: The Mystery of the Starry Night

Hands outstretched toward the sea, he contemplated the proud wreck with blazing eyes.

Tay chìa ra về phía biển, anh ta trầm ngâm nhìn con tàu đắm tráng lệ với đôi mắt rực lửa.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

He darted forwards but Ron had already caught the brain in his outstretched hands.

Anh ta lao tới nhưng Ron đã nhanh chóng bắt được khối não trong tay chìa ra của mình.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Ove takes the electric kettle out of her outstretched hands without looking into her eyes.

Ove lấy ấm đun điện ra khỏi tay chìa ra của cô ấy mà không nhìn vào mắt cô ấy.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay