ova

[Mỹ]/'əʊvə/
[Anh]/'ovə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều của trứng)
Word Forms
số nhiềuova

Cụm từ & Cách kết hợp

fertilized ova

trứng đã thụ tinh

ovarian function

chức năng buồng trứng

mature ova

trứng chín

ova release

thải trứng

Ví dụ thực tế

About what? How few ova I have left?

Chuyện gì vậy? Tôi còn lại bao nhiêu trứng?

Nguồn: Friends Season 9

The ovaries are the female gonads, and they produce the ova, as well as the female sex hormones.

Buồng trứng là các tuyến sinh sản của nữ giới, và chúng sản xuất trứng, cũng như các hormone giới tính của nữ giới.

Nguồn: Osmosis - Anatomy and Physiology

Stop prayin ova these raggedy cars.

Đừng cầu nguyện về những chiếc xe cũ kỹ này nữa.

Nguồn: Steve Harvey's motivational speech

And why do you want the ovum?

Tại sao bạn lại muốn lấy trứng?

Nguồn: The Good Fight Season 1

They already got an ova and parasite sample.

Họ đã có mẫu trứng và ký sinh trùng rồi.

Nguồn: Medical knowledge in film and television dramas.

You're checking for ova and parasites and lupus?

Bạn đang kiểm tra trứng, ký sinh trùng và lupus à?

Nguồn: Medical knowledge in film and television dramas.

Your ova has already been fertilized by someone.

Trứng của bạn đã được thụ tinh bởi ai đó rồi.

Nguồn: The Good Fight Season 1

You're saying the ovum ended up here by mistake?

Bạn đang nói là quả trứng vô tình xuất hiện ở đây à?

Nguồn: The Good Fight Season 1

Scientists take an ovum from a female of the species they're cloning and remove all the DNA from inside.

Các nhà khoa học lấy một quả trứng từ một con cái của loài mà họ đang nhân bản và loại bỏ tất cả DNA bên trong.

Nguồn: Life Noggin

" If you want to risk a failing grade... " She ordered frozen alligator sperm and crocodile ova from Amazon, made embryos, and implanted them in a chicken.

“ Nếu bạn muốn chấp nhận rủi ro bị điểm kém... ” Cô ấy đã đặt mua tinh trùng cá sấu đông lạnh và trứng cá sấu từ Amazon, tạo ra phôi và cấy chúng vào một con gà.

Nguồn: Friday Flash Fiction - 100-word Micro Fiction

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay