overbright

[Mỹ]/ˌəʊvəˈbraɪt/
[Anh]/ˌoʊvərˈbraɪt/

Dịch

adj. quá sáng; quá nổi bật

Cụm từ & Cách kết hợp

overbright light

Ánh sáng quá sáng

overbright moon

Trăng quá sáng

overbright screen

Màn hình quá sáng

overbright leds

Đèn LED quá sáng

overbright headlights

Đèn pha quá sáng

overbright neon

Đèn neon quá sáng

overbright stars

Ngôi sao quá sáng

overbright sun

Mặt trời quá sáng

overbright glare

Ánh chói quá mức

overbright display

Hiển thị quá sáng

Câu ví dụ

the overbright headlights of oncoming traffic blinded me momentarily.

Ánh đèn pha quá sáng của xe cộ đang đến đã khiến tôi bị chói mắt trong một lúc.

the led display was so overbright it hurt my eyes to look at it.

Màn hình LED quá sáng đến mức khiến tôi đau mắt khi nhìn vào nó.

she turned off the overbright fluorescent lights in her office.

Cô ấy đã tắt những bóng đèn huỳnh quang quá sáng trong văn phòng của mình.

the overbright colors in the painting seemed artificial and unnatural.

Những màu sắc quá sáng trong bức tranh dường như nhân tạo và không tự nhiên.

astronomers spotted an overbright star that was emitting unusual radiation.

Các nhà thiên văn học đã phát hiện một ngôi sao quá sáng đang phát ra bức xạ bất thường.

the overbright neon signs made times square feel overwhelming.

Các biển quảng cáo neon quá sáng khiến quảng trường Thời đại cảm giác chói chang và áp đảo.

he adjusted the settings to reduce the overbright screen glare.

Anh ấy điều chỉnh cài đặt để giảm độ chói của màn hình.

the overbright pixel on my monitor is really annoying me.

Pixel quá sáng trên màn hình máy tính của tôi thực sự đang làm tôi khó chịu.

scientists are studying an overbright galaxy located billions of light years away.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu một thiên hà quá sáng nằm cách đây hàng tỷ năm ánh sáng.

the overbright glow from the city prevented us from seeing the stars.

Ánh sáng quá sáng từ thành phố đã ngăn cản chúng tôi nhìn thấy các ngôi sao.

the television was set to overbright mode, making everything look washed out.

Tivi được đặt ở chế độ quá sáng, khiến mọi thứ trông nhạt nhòa.

the photographer complained about the overbright studio lighting.

Nhà chụp ảnh phàn nàn về ánh sáng quá sáng trong phòng chụp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay