overcharging fees
phí tính phí quá cao
overcharging customers
tính phí quá cao với khách hàng
overcharging rates
mức phí tính phí quá cao
overcharging practices
thực tiễn tính phí quá cao
overcharging claims
các yêu sách về tính phí quá cao
overcharging policies
các chính sách tính phí quá cao
overcharging issues
các vấn đề về tính phí quá cao
overcharging complaints
các khiếu nại về tính phí quá cao
overcharging services
dịch vụ tính phí quá cao
overcharging tactics
các chiến thuật tính phí quá cao
they are overcharging for the concert tickets.
Họ đang tính phí quá cao cho vé hòa nhạc.
overcharging customers is against the law.
Tính phí quá cao cho khách hàng là bất hợp pháp.
the restaurant was accused of overcharging for drinks.
Nhà hàng bị cáo buộc tính phí quá cao cho đồ uống.
she realized they were overcharging her for the service.
Cô ấy nhận ra rằng họ đang tính phí quá cao cho dịch vụ của cô.
overcharging can lead to loss of customer trust.
Tính phí quá cao có thể dẫn đến mất niềm tin của khách hàng.
many consumers complain about overcharging in the industry.
Nhiều người tiêu dùng phàn nàn về việc tính phí quá cao trong ngành.
the company faced backlash for overcharging its clients.
Công ty phải đối mặt với phản ứng dữ dội vì đã tính phí quá cao cho khách hàng của mình.
he was shocked to find out they were overcharging him.
Anh ấy rất sốc khi biết họ đang tính phí quá cao cho anh.
overcharging can damage a business's reputation.
Tính phí quá cao có thể làm tổn hại đến danh tiếng của một doanh nghiệp.
they promised to stop overcharging after the complaints.
Họ hứa sẽ ngừng tính phí quá cao sau những khiếu nại.
overcharging fees
phí tính phí quá cao
overcharging customers
tính phí quá cao với khách hàng
overcharging rates
mức phí tính phí quá cao
overcharging practices
thực tiễn tính phí quá cao
overcharging claims
các yêu sách về tính phí quá cao
overcharging policies
các chính sách tính phí quá cao
overcharging issues
các vấn đề về tính phí quá cao
overcharging complaints
các khiếu nại về tính phí quá cao
overcharging services
dịch vụ tính phí quá cao
overcharging tactics
các chiến thuật tính phí quá cao
they are overcharging for the concert tickets.
Họ đang tính phí quá cao cho vé hòa nhạc.
overcharging customers is against the law.
Tính phí quá cao cho khách hàng là bất hợp pháp.
the restaurant was accused of overcharging for drinks.
Nhà hàng bị cáo buộc tính phí quá cao cho đồ uống.
she realized they were overcharging her for the service.
Cô ấy nhận ra rằng họ đang tính phí quá cao cho dịch vụ của cô.
overcharging can lead to loss of customer trust.
Tính phí quá cao có thể dẫn đến mất niềm tin của khách hàng.
many consumers complain about overcharging in the industry.
Nhiều người tiêu dùng phàn nàn về việc tính phí quá cao trong ngành.
the company faced backlash for overcharging its clients.
Công ty phải đối mặt với phản ứng dữ dội vì đã tính phí quá cao cho khách hàng của mình.
he was shocked to find out they were overcharging him.
Anh ấy rất sốc khi biết họ đang tính phí quá cao cho anh.
overcharging can damage a business's reputation.
Tính phí quá cao có thể làm tổn hại đến danh tiếng của một doanh nghiệp.
they promised to stop overcharging after the complaints.
Họ hứa sẽ ngừng tính phí quá cao sau những khiếu nại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay