overclothe

[Mỹ]/ˌəʊvəˈkləʊð/
[Anh]/ˌoʊvərˈkloʊð/

Dịch

vt. mặc cho ai đó quá ấm

Cụm từ & Cách kết hợp

overclothe yourself

mặc quá nhiều quần áo

overclothe the child

mặc quá nhiều quần áo cho trẻ

overclothe in winter

mặc quá nhiều quần áo vào mùa đông

overclothe for comfort

mặc quá nhiều quần áo để thoải mái

overclothe the baby

mặc quá nhiều quần áo cho em bé

overclothe during travel

mặc quá nhiều quần áo khi đi du lịch

overclothe in layers

mặc nhiều lớp quần áo

overclothe for style

mặc quần áo nhiều lớp để hợp thời trang

overclothe with jackets

mặc áo khoác nhiều lớp

Câu ví dụ

it's easy to overclothe in winter.

Dễ dàng quá ấm trong mùa đông.

don't overclothe the baby; it's warm inside.

Đừng cho bé mặc quá ấm; bên trong ấm mà.

she tends to overclothe for casual outings.

Cô ấy có xu hướng mặc quá ấm cho những buổi đi chơi bình thường.

overclothe can lead to discomfort during exercise.

Quá ấm có thể dẫn đến khó chịu khi tập thể dục.

he always overclothes for the beach.

Anh ấy luôn mặc quá ấm khi đi biển.

make sure not to overclothe when going hiking.

Hãy chắc chắn không nên mặc quá ấm khi đi bộ đường dài.

she realized she had overclothed for the mild weather.

Cô ấy nhận ra là mình đã mặc quá ấm cho thời tiết ôn hòa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay