| quá khứ phân từ | overcompensated |
| thì quá khứ | overcompensated |
| ngôi thứ ba số ít | overcompensates |
| hiện tại phân từ | overcompensating |
That`s an inferiority complex where short men overcompensate by being aggressive.
Đó là một phức cảm tự ti, nơi những người đàn ông thấp bé bù đắp bằng cách trở nên hung hăng.
Some people overcompensate for their insecurities by showing off.
Một số người cố gắng bù đắp cho sự thiếu tự tin của họ bằng cách khoe khoang.
He tends to overcompensate for his lack of experience by acting overly confident.
Anh ta có xu hướng cố gắng bù đắp cho sự thiếu kinh nghiệm của mình bằng cách tỏ ra quá tự tin.
She tends to overcompensate for her shyness by being overly talkative.
Cô ấy có xu hướng cố gắng bù đắp cho sự nhút nhát của mình bằng cách nói quá nhiều.
Some people overcompensate in relationships by being overly generous.
Một số người cố gắng bù đắp trong các mối quan hệ bằng cách quá hào phóng.
It's important not to overcompensate for past mistakes by being too cautious in the future.
Điều quan trọng là không nên cố gắng bù đắp cho những sai lầm trong quá khứ bằng cách quá thận trọng trong tương lai.
She tends to overcompensate for her lack of attention by being overly critical.
Cô ấy có xu hướng cố gắng bù đắp cho sự thiếu quan tâm của mình bằng cách quá chỉ trích.
He overcompensated for his earlier failures by working twice as hard.
Anh ta đã bù đắp cho những thất bại trước đó bằng cách làm việc gấp đôi.
Some people overcompensate for their fears by being overly controlling.
Một số người cố gắng bù đắp cho nỗi sợ hãi của họ bằng cách kiểm soát quá mức.
She tends to overcompensate for her lack of confidence by being overly aggressive.
Cô ấy có xu hướng cố gắng bù đắp cho sự thiếu tự tin của mình bằng cách quá hung hăng.
It's important not to overcompensate in negotiations by offering too much too soon.
Điều quan trọng là không nên cố gắng bù đắp trong đàm phán bằng cách đưa ra quá nhiều quá sớm.
That`s an inferiority complex where short men overcompensate by being aggressive.
Đó là một phức cảm tự ti, nơi những người đàn ông thấp bé bù đắp bằng cách trở nên hung hăng.
Some people overcompensate for their insecurities by showing off.
Một số người cố gắng bù đắp cho sự thiếu tự tin của họ bằng cách khoe khoang.
He tends to overcompensate for his lack of experience by acting overly confident.
Anh ta có xu hướng cố gắng bù đắp cho sự thiếu kinh nghiệm của mình bằng cách tỏ ra quá tự tin.
She tends to overcompensate for her shyness by being overly talkative.
Cô ấy có xu hướng cố gắng bù đắp cho sự nhút nhát của mình bằng cách nói quá nhiều.
Some people overcompensate in relationships by being overly generous.
Một số người cố gắng bù đắp trong các mối quan hệ bằng cách quá hào phóng.
It's important not to overcompensate for past mistakes by being too cautious in the future.
Điều quan trọng là không nên cố gắng bù đắp cho những sai lầm trong quá khứ bằng cách quá thận trọng trong tương lai.
She tends to overcompensate for her lack of attention by being overly critical.
Cô ấy có xu hướng cố gắng bù đắp cho sự thiếu quan tâm của mình bằng cách quá chỉ trích.
He overcompensated for his earlier failures by working twice as hard.
Anh ta đã bù đắp cho những thất bại trước đó bằng cách làm việc gấp đôi.
Some people overcompensate for their fears by being overly controlling.
Một số người cố gắng bù đắp cho nỗi sợ hãi của họ bằng cách kiểm soát quá mức.
She tends to overcompensate for her lack of confidence by being overly aggressive.
Cô ấy có xu hướng cố gắng bù đắp cho sự thiếu tự tin của mình bằng cách quá hung hăng.
It's important not to overcompensate in negotiations by offering too much too soon.
Điều quan trọng là không nên cố gắng bù đắp trong đàm phán bằng cách đưa ra quá nhiều quá sớm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay