overcomplicate things
làm mọi thứ trở nên quá phức tạp
don't overcomplicate
đừng làm mọi thứ trở nên quá phức tạp
overcomplicated system
hệ thống quá phức tạp
overcomplicated process
quy trình quá phức tạp
overcomplicate it
làm nó trở nên quá phức tạp
overcomplicate now
làm mọi thứ trở nên quá phức tạp ngay bây giờ
don't overcomplicate the process; keep it simple and efficient.
Đừng làm phức tạp quá trình; hãy giữ cho nó đơn giản và hiệu quả.
we shouldn't overcomplicate things with unnecessary meetings.
Chúng ta không nên làm phức tạp mọi thứ với những cuộc họp không cần thiết.
the instructions shouldn't overcomplicate the user experience.
Hướng dẫn không nên làm phức tạp trải nghiệm người dùng.
he tends to overcomplicate even the simplest tasks.
Anh ấy có xu hướng làm phức tạp ngay cả những nhiệm vụ đơn giản nhất.
let's not overcomplicate the budget planning process.
Chúng ta không nên làm phức tạp quá trình lập ngân sách.
the team tried to overcomplicate the marketing strategy.
Nhóm đã cố gắng làm phức tạp chiến lược marketing.
avoid overcomplicating the presentation with too much data.
Tránh làm phức tạp bài thuyết trình với quá nhiều dữ liệu.
she doesn't want to overcomplicate their relationship.
Cô ấy không muốn làm phức tạp mối quan hệ của họ.
the software shouldn't overcomplicate data entry for users.
Phần mềm không nên làm phức tạp việc nhập liệu cho người dùng.
we need to avoid overcomplicating the feedback mechanism.
Chúng ta cần tránh làm phức tạp cơ chế phản hồi.
the goal is to solve the problem without overcomplicating it.
Mục tiêu là giải quyết vấn đề mà không làm phức tạp nó.
overcomplicate things
làm mọi thứ trở nên quá phức tạp
don't overcomplicate
đừng làm mọi thứ trở nên quá phức tạp
overcomplicated system
hệ thống quá phức tạp
overcomplicated process
quy trình quá phức tạp
overcomplicate it
làm nó trở nên quá phức tạp
overcomplicate now
làm mọi thứ trở nên quá phức tạp ngay bây giờ
don't overcomplicate the process; keep it simple and efficient.
Đừng làm phức tạp quá trình; hãy giữ cho nó đơn giản và hiệu quả.
we shouldn't overcomplicate things with unnecessary meetings.
Chúng ta không nên làm phức tạp mọi thứ với những cuộc họp không cần thiết.
the instructions shouldn't overcomplicate the user experience.
Hướng dẫn không nên làm phức tạp trải nghiệm người dùng.
he tends to overcomplicate even the simplest tasks.
Anh ấy có xu hướng làm phức tạp ngay cả những nhiệm vụ đơn giản nhất.
let's not overcomplicate the budget planning process.
Chúng ta không nên làm phức tạp quá trình lập ngân sách.
the team tried to overcomplicate the marketing strategy.
Nhóm đã cố gắng làm phức tạp chiến lược marketing.
avoid overcomplicating the presentation with too much data.
Tránh làm phức tạp bài thuyết trình với quá nhiều dữ liệu.
she doesn't want to overcomplicate their relationship.
Cô ấy không muốn làm phức tạp mối quan hệ của họ.
the software shouldn't overcomplicate data entry for users.
Phần mềm không nên làm phức tạp việc nhập liệu cho người dùng.
we need to avoid overcomplicating the feedback mechanism.
Chúng ta cần tránh làm phức tạp cơ chế phản hồi.
the goal is to solve the problem without overcomplicating it.
Mục tiêu là giải quyết vấn đề mà không làm phức tạp nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay