overcooled

[Mỹ]/[ˈəʊvəˌkuːld]/
[Anh]/[ˈoʊvərˌkuːld]/

Dịch

v. (dạng quá khứ của overcool) làm nguội quá mức.
adj. bị làm nguội quá mức; được làm nguội đến nhiệt độ quá thấp.
v. làm nguội một thứ đến nhiệt độ quá thấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

overcooled engine

động cơ quá lạnh

getting overcooled

đang bị quá lạnh

overcooled system

hệ thống quá lạnh

severely overcooled

quá lạnh nghiêm trọng

overcooled water

nước quá lạnh

being overcooled

đang bị quá lạnh

overcooled components

các thành phần quá lạnh

overcooled area

khu vực quá lạnh

Câu ví dụ

the engine was overcooled and wouldn't start in the freezing temperatures.

Động cơ bị quá lạnh và không thể khởi động trong điều kiện nhiệt độ đóng băng.

we need to check the thermostat; the system seems to be overcooled.

Chúng ta cần kiểm tra bộ điều nhiệt; hệ thống dường như bị quá lạnh.

the overcooled water in the radiator could cause corrosion over time.

Nước quá lạnh trong bộ tản nhiệt có thể gây ra ăn mòn theo thời gian.

the laboratory's equipment requires careful monitoring to prevent overcooled conditions.

Thiết bị trong phòng thí nghiệm cần được giám sát cẩn thận để tránh tình trạng quá lạnh.

the overcooled air felt refreshing on a hot summer day.

Không khí quá lạnh cảm giác mát mẻ vào một ngày hè nóng bức.

the overcooled refrigerant needs to be replaced with a new charge.

Chất làm lạnh bị quá lạnh cần được thay thế bằng một lượng mới.

the overcooled metal contracted, causing cracks in the structure.

Kim loại bị quá lạnh co lại, gây ra nứt trong cấu trúc.

the overcooled solution was used in the experiment to study phase transitions.

Dung dịch bị quá lạnh được sử dụng trong thí nghiệm để nghiên cứu các chuyển pha.

despite the insulation, the room remained noticeably overcooled.

Dù có cách nhiệt, căn phòng vẫn cảm giác quá lạnh rõ rệt.

the overcooled components require a warmer environment to function properly.

Các bộ phận bị quá lạnh cần môi trường ấm hơn để hoạt động đúng cách.

we are investigating why the storage unit became overcooled during the power outage.

Chúng tôi đang điều tra lý do tại sao đơn vị lưu trữ bị quá lạnh trong thời gian cúp điện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay