overcrowding

[Mỹ]/ˌovɚ'kraʊdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đông đúc quá mức, đầy đến giới hạn
Word Forms
hiện tại phân từovercrowding

Câu ví dụ

The city is facing severe overcrowding issues.

Thành phố đang phải đối mặt với những vấn đề quá tải nghiêm trọng.

Overcrowding in public transportation is a common problem in big cities.

Quá tải trong giao thông công cộng là một vấn đề phổ biến ở các thành phố lớn.

The school has to deal with overcrowding by adding more classrooms.

Trường học phải giải quyết tình trạng quá tải bằng cách thêm nhiều phòng học hơn.

Overcrowding in prisons is a major concern for authorities.

Tình trạng quá tải trong nhà tù là một mối quan tâm lớn đối với các nhà chức trách.

Overcrowding can lead to health and safety risks.

Quá tải có thể dẫn đến những rủi ro về sức khỏe và an toàn.

The government is implementing measures to alleviate overcrowding in urban areas.

Chính phủ đang thực hiện các biện pháp để giảm bớt tình trạng quá tải ở các khu vực đô thị.

Overcrowding at the event caused chaos and confusion.

Tình trạng quá tải tại sự kiện đã gây ra sự hỗn loạn và hoang mang.

Overcrowding on the beaches during holidays is a common sight.

Tình trạng quá tải trên các bãi biển trong kỳ nghỉ là một cảnh tượng thường thấy.

Overcrowding in refugee camps is a humanitarian crisis.

Tình trạng quá tải trong các trại tị nạn là một cuộc khủng hoảng nhân đạo.

Overcrowding in restaurants can lead to longer wait times for customers.

Tình trạng quá tải trong các nhà hàng có thể dẫn đến thời gian chờ đợi lâu hơn cho khách hàng.

Ví dụ thực tế

You see, our space problem is not like the usual hospital overcrowding.

Bạn thấy đấy, vấn đề về không gian của chúng ta không giống như tình trạng quá tải bệnh viện thường thấy.

Nguồn: Flowers for Algernon

City fathers hope this will prevent the overcrowding that often comes with large numbers of tourists.

Các lãnh đạo thành phố hy vọng điều này sẽ ngăn chặn tình trạng quá tải thường xuyên xảy ra khi có nhiều khách du lịch.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

But are permits the solution to overcrowding?

Nhưng giấy phép có phải là giải pháp cho tình trạng quá tải?

Nguồn: The Economist (Summary)

Online ticket sales have been limited to prevent overcrowding.

Việc bán vé trực tuyến đã bị hạn chế để ngăn chặn tình trạng quá tải.

Nguồn: BBC Listening May 2020 Collection

But it diminished slowly over time due to overcrowding and crime.

Nhưng nó dần biến mất theo thời gian do tình trạng quá tải và tội phạm.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Overcrowding is becoming a problem at the Nyarugusu camp in Tanzania.

Tình trạng quá tải đang trở thành một vấn đề tại trại Nyarugusu ở Tanzania.

Nguồn: VOA Standard July 2015 Collection

Some countries have built new capital cities to help ease overcrowding.

Một số quốc gia đã xây dựng các thủ đô mới để giúp giảm bớt tình trạng quá tải.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

California's facing a court ordered deadline reduce overcrowding in state prisons.

California đang phải đối mặt với thời hạn do tòa án ra lệnh để giảm tình trạng quá tải trong các nhà tù của bang.

Nguồn: NPR News September 2013 Compilation

Thanks to overcrowding, yeah. I'd love it if my dad could come.

Nhờ tình trạng quá tải, đúng rồi. Tôi rất muốn bố tôi đến.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

A thousand beds on board to help ease overcrowding in the city's hospitals.

Một ngàn giường trên tàu để giúp giảm bớt tình trạng quá tải ở các bệnh viện trong thành phố.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay