overdramatic

[Mỹ]/[ˌoʊvərˈdrɑːmətɪk]/
[Anh]/[ˌoʊvərˈdrɑːmətɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Quá mức kịch tính; cường điệu.; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho kịch melodrama.
adv. Theo một cách kịch tính quá mức.

Cụm từ & Cách kết hợp

overdramatic reaction

phản ứng cường điệu

being overdramatic

đang cường điệu

overdramatic performance

diễn xuất cường điệu

so overdramatic

quá cường điệu

overdramatic apology

lời xin lỗi cường điệu

was overdramatic

thật cường điệu

become overdramatic

trở nên cường điệu

rather overdramatic

khá cường điệu

overdramatic exit

khởi hành cường điệu

incredibly overdramatic

cường điệu đến kinh ngạc

Câu ví dụ

her reaction to losing the game was completely overdramatic.

Phản ứng của cô ấy khi thua trò chơi hoàn toàn là một màn kịch.

he gave an overdramatic sigh and slumped onto the sofa.

Anh ấy thở dài một cách cường điệu và ngã xuống ghế sofa.

the movie's ending was a bit overdramatic for my taste.

Kết thúc bộ phim hơi cường điệu so với sở thích của tôi.

she made an overdramatic entrance, complete with a flowing scarf.

Cô ấy có một màn xuất hiện cường điệu, hoàn chỉnh với một chiếc khăn choàng bay.

the news report was unnecessarily overdramatic, sensationalizing the event.

Bản tin là không cần thiết cường điệu, thổi phồng sự kiện.

his overdramatic apologies seemed insincere to everyone.

Lời xin lỗi cường điệu của anh ấy có vẻ không chân thành với mọi người.

the play featured an overdramatic monologue about lost love.

Vở kịch có một đoạn độc thoại cường điệu về tình yêu đã mất.

i find his behavior around her to be rather overdramatic.

Tôi thấy hành vi của anh ấy xung quanh cô ấy khá là cường điệu.

the director's style is known for being overdramatic and visually stunning.

Phong cách của đạo diễn nổi tiếng với sự cường điệu và hình ảnh tuyệt đẹp.

she put on an overdramatic display of grief after the bad news.

Cô ấy thể hiện một màn trình diễn đau buồn cường điệu sau những tin tức tồi tệ.

the scene was overdramatic, relying on exaggerated music and lighting.

Cảnh phim cường điệu, dựa vào âm nhạc và ánh sáng cường điệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay