understated

[Mỹ]/ˌʌndəˈsteɪtɪd/
[Anh]/ˌʌndərˈsteɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đơn giản, giản dị, không phóng đại, kiềm chế.
Word Forms
quá khứ phân từunderstated
thì quá khứunderstated

Câu ví dụ

the press have understated the extent of the problem.

báo chí đã đánh giá thấp mức độ nghiêm trọng của vấn đề.

has a good eye for understated fashion.

Cô ấy có con mắt đánh giá cao thời trang tinh tế.

Her understated elegance always stood out in a crowd.

Sự thanh lịch tinh tế của cô ấy luôn nổi bật giữa đám đông.

The actor's understated performance left a lasting impression on the audience.

Diễn xuất tinh tế của diễn viên đã để lại ấn tượng sâu sắc trong khán giả.

She preferred understated jewelry that complemented her style.

Cô ấy thích những món trang sức tinh tế mà bổ sung cho phong cách của cô ấy.

The room was decorated in an understated color palette to create a calming atmosphere.

Phòng được trang trí bằng bảng màu tinh tế để tạo ra một không khí thư giãn.

His understated sense of humor always caught people off guard.

Khiếu hài hước tinh tế của anh ấy luôn khiến mọi người bất ngờ.

The designer's collection featured understated designs with clean lines.

Bộ sưu tập của nhà thiết kế có các thiết kế tinh tế với những đường nét rõ ràng.

She had an understated way of expressing her gratitude.

Cô ấy có cách thể hiện lòng biết ơn một cách tinh tế.

The company's logo was understated yet sophisticated.

Logo của công ty vừa tinh tế vừa tinh xảo.

The artist's work was praised for its understated beauty.

Nghệ thuật của họa sĩ được ca ngợi vì vẻ đẹp tinh tế của nó.

He had an understated confidence that made him a natural leader.

Anh ấy có sự tự tin tinh tế khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay