| ngôi thứ ba số ít | overexerts |
| hiện tại phân từ | overexerting |
| thì quá khứ | overexerted |
| quá khứ phân từ | overexerted |
overexert yourself
khởi động quá sức
overexert your body
khởi động quá sức cơ thể
overexert during exercise
khởi động quá sức trong khi tập thể dục
overexert to succeed
khởi động quá sức để thành công
overexert in training
khởi động quá sức trong quá trình huấn luyện
overexert yourself mentally
khởi động quá sức về mặt tinh thần
overexert in sports
khởi động quá sức trong thể thao
overexert and rest
khởi động quá sức và nghỉ ngơi
overexert your limits
khởi động quá sức giới hạn của bạn
overexert for results
khởi động quá sức để có kết quả
it's important not to overexert yourself during workouts.
Điều quan trọng là không nên gắng sức quá mức trong quá trình tập luyện.
he tends to overexert when he's trying to impress others.
Anh ấy có xu hướng gắng sức khi cố gắng gây ấn tượng với người khác.
overexerting can lead to serious injuries.
Việc gắng sức quá mức có thể dẫn đến những chấn thương nghiêm trọng.
she realized she had overexerted herself at work last week.
Cô ấy nhận ra rằng mình đã gắng sức quá mức ở nơi làm việc vào tuần trước.
it's easy to overexert during competitive sports.
Dễ dàng gắng sức quá mức trong các môn thể thao cạnh tranh.
doctors advise against overexerting your body.
Các bác sĩ khuyên bạn không nên gắng sức quá mức cho cơ thể.
he often overexerts himself when preparing for exams.
Anh ấy thường gắng sức khi chuẩn bị cho các kỳ thi.
to avoid burnout, try not to overexert in your studies.
Để tránh kiệt sức, hãy cố gắng không gắng sức quá mức trong học tập.
she learned the hard way not to overexert during training.
Cô ấy đã học được một cách khó khăn rằng không nên gắng sức quá mức trong quá trình tập luyện.
overexerting can affect your mental health as well.
Việc gắng sức quá mức cũng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần của bạn.
overexert yourself
khởi động quá sức
overexert your body
khởi động quá sức cơ thể
overexert during exercise
khởi động quá sức trong khi tập thể dục
overexert to succeed
khởi động quá sức để thành công
overexert in training
khởi động quá sức trong quá trình huấn luyện
overexert yourself mentally
khởi động quá sức về mặt tinh thần
overexert in sports
khởi động quá sức trong thể thao
overexert and rest
khởi động quá sức và nghỉ ngơi
overexert your limits
khởi động quá sức giới hạn của bạn
overexert for results
khởi động quá sức để có kết quả
it's important not to overexert yourself during workouts.
Điều quan trọng là không nên gắng sức quá mức trong quá trình tập luyện.
he tends to overexert when he's trying to impress others.
Anh ấy có xu hướng gắng sức khi cố gắng gây ấn tượng với người khác.
overexerting can lead to serious injuries.
Việc gắng sức quá mức có thể dẫn đến những chấn thương nghiêm trọng.
she realized she had overexerted herself at work last week.
Cô ấy nhận ra rằng mình đã gắng sức quá mức ở nơi làm việc vào tuần trước.
it's easy to overexert during competitive sports.
Dễ dàng gắng sức quá mức trong các môn thể thao cạnh tranh.
doctors advise against overexerting your body.
Các bác sĩ khuyên bạn không nên gắng sức quá mức cho cơ thể.
he often overexerts himself when preparing for exams.
Anh ấy thường gắng sức khi chuẩn bị cho các kỳ thi.
to avoid burnout, try not to overexert in your studies.
Để tránh kiệt sức, hãy cố gắng không gắng sức quá mức trong học tập.
she learned the hard way not to overexert during training.
Cô ấy đã học được một cách khó khăn rằng không nên gắng sức quá mức trong quá trình tập luyện.
overexerting can affect your mental health as well.
Việc gắng sức quá mức cũng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay