overfilling

[Mỹ]/ˌəʊvəˈfɪlɪŋ/
[Anh]/ˌoʊvərˈfɪlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động làm đầy cái gì đó vượt quá khả năng của nó

Cụm từ & Cách kết hợp

overfilling container

chứa quá nhiều

overfilling issue

vấn đề tràn

overfilling risk

nguy cơ tràn

overfilling prevention

ngăn ngừa tràn

overfilling warning

cảnh báo tràn

overfilling detection

phát hiện tràn

overfilling control

kiểm soát tràn

overfilling problem

vấn đề tràn

overfilling solution

giải pháp tràn

overfilling capacity

dung tích tràn

Câu ví dụ

the overfilling of the tank caused a dangerous spill.

Việc quá đầy bình chứa đã gây ra một vụ tràn nguy hiểm.

overfilling the cup will create a mess on the table.

Việc đổ quá nhiều nước vào cốc sẽ làm bừa bộn trên bàn.

she was warned about overfilling the washing machine.

Cô ấy đã được cảnh báo về việc đổ quá nhiều nước vào máy giặt.

overfilling the gas tank can lead to fuel evaporation.

Việc đổ quá nhiều xăng vào bình xăng có thể dẫn đến sự bay hơi nhiên liệu.

the chef was careful to avoid overfilling the pot.

Đầu bếp cẩn thận tránh đổ quá nhiều vào nồi.

overfilling the balloon made it pop unexpectedly.

Việc đổ quá nhiều vào quả bóng đã khiến nó nổ bất ngờ.

he realized that overfilling the suitcase made it hard to close.

Anh ta nhận ra rằng việc đổ quá nhiều vào vali khiến nó khó đóng.

overfilling the bathtub can cause water damage to the floor.

Việc đổ quá nhiều nước vào bồn tắm có thể gây ra hư hỏng cho sàn nhà.

she learned the hard way about the risks of overfilling containers.

Cô ấy đã học được một cách khó khăn về những rủi ro của việc đổ quá nhiều vào các thùng chứa.

overfilling the dishwasher can prevent it from cleaning properly.

Việc đổ quá nhiều vào máy rửa chén có thể khiến nó không rửa sạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay