overfilling container
chứa quá nhiều
overfilling issue
vấn đề tràn
overfilling risk
nguy cơ tràn
overfilling prevention
ngăn ngừa tràn
overfilling warning
cảnh báo tràn
overfilling detection
phát hiện tràn
overfilling control
kiểm soát tràn
overfilling problem
vấn đề tràn
overfilling solution
giải pháp tràn
overfilling capacity
dung tích tràn
the overfilling of the tank caused a dangerous spill.
Việc quá đầy bình chứa đã gây ra một vụ tràn nguy hiểm.
overfilling the cup will create a mess on the table.
Việc đổ quá nhiều nước vào cốc sẽ làm bừa bộn trên bàn.
she was warned about overfilling the washing machine.
Cô ấy đã được cảnh báo về việc đổ quá nhiều nước vào máy giặt.
overfilling the gas tank can lead to fuel evaporation.
Việc đổ quá nhiều xăng vào bình xăng có thể dẫn đến sự bay hơi nhiên liệu.
the chef was careful to avoid overfilling the pot.
Đầu bếp cẩn thận tránh đổ quá nhiều vào nồi.
overfilling the balloon made it pop unexpectedly.
Việc đổ quá nhiều vào quả bóng đã khiến nó nổ bất ngờ.
he realized that overfilling the suitcase made it hard to close.
Anh ta nhận ra rằng việc đổ quá nhiều vào vali khiến nó khó đóng.
overfilling the bathtub can cause water damage to the floor.
Việc đổ quá nhiều nước vào bồn tắm có thể gây ra hư hỏng cho sàn nhà.
she learned the hard way about the risks of overfilling containers.
Cô ấy đã học được một cách khó khăn về những rủi ro của việc đổ quá nhiều vào các thùng chứa.
overfilling the dishwasher can prevent it from cleaning properly.
Việc đổ quá nhiều vào máy rửa chén có thể khiến nó không rửa sạch.
overfilling container
chứa quá nhiều
overfilling issue
vấn đề tràn
overfilling risk
nguy cơ tràn
overfilling prevention
ngăn ngừa tràn
overfilling warning
cảnh báo tràn
overfilling detection
phát hiện tràn
overfilling control
kiểm soát tràn
overfilling problem
vấn đề tràn
overfilling solution
giải pháp tràn
overfilling capacity
dung tích tràn
the overfilling of the tank caused a dangerous spill.
Việc quá đầy bình chứa đã gây ra một vụ tràn nguy hiểm.
overfilling the cup will create a mess on the table.
Việc đổ quá nhiều nước vào cốc sẽ làm bừa bộn trên bàn.
she was warned about overfilling the washing machine.
Cô ấy đã được cảnh báo về việc đổ quá nhiều nước vào máy giặt.
overfilling the gas tank can lead to fuel evaporation.
Việc đổ quá nhiều xăng vào bình xăng có thể dẫn đến sự bay hơi nhiên liệu.
the chef was careful to avoid overfilling the pot.
Đầu bếp cẩn thận tránh đổ quá nhiều vào nồi.
overfilling the balloon made it pop unexpectedly.
Việc đổ quá nhiều vào quả bóng đã khiến nó nổ bất ngờ.
he realized that overfilling the suitcase made it hard to close.
Anh ta nhận ra rằng việc đổ quá nhiều vào vali khiến nó khó đóng.
overfilling the bathtub can cause water damage to the floor.
Việc đổ quá nhiều nước vào bồn tắm có thể gây ra hư hỏng cho sàn nhà.
she learned the hard way about the risks of overfilling containers.
Cô ấy đã học được một cách khó khăn về những rủi ro của việc đổ quá nhiều vào các thùng chứa.
overfilling the dishwasher can prevent it from cleaning properly.
Việc đổ quá nhiều vào máy rửa chén có thể khiến nó không rửa sạch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay