overmanned

[Mỹ]/[ˈəʊvərmænd]/
[Anh]/[ˈoʊvərmænd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có nhiều nhân viên hơn cần thiết; quá đông nhân viên; chứa nhiều nhân sự hơn cần thiết cho một nhiệm vụ hoặc hoạt động.

Cụm từ & Cách kết hợp

overmanned crew

đội ngũ quá số lượng

overmanned shift

ca làm việc quá số lượng

being overmanned

đang quá số lượng

overmanned project

dự án quá số lượng

overmanned team

nhóm quá số lượng

was overmanned

đã quá số lượng

severely overmanned

quá số lượng nghiêm trọng

overmanned workforce

lực lượng lao động quá số lượng

find overmanned

tìm thấy tình trạng quá số lượng

overmanned situation

tình huống quá số lượng

Câu ví dụ

the department was significantly overmanned, leading to low morale.

Bộ phận đã bị dư nhân sự đáng kể, dẫn đến tinh thần làm việc thấp.

we realized the project was overmanned and reassigned some staff.

Chúng tôi nhận ra dự án bị dư nhân sự và đã điều chuyển một số nhân viên.

the factory floor was overmanned, with too many workers per machine.

Sàn nhà máy bị dư nhân sự, với quá nhiều công nhân cho mỗi máy.

due to automation, the company became overmanned in certain areas.

Do tự động hóa, công ty trở nên dư nhân sự ở một số khu vực.

the overmanned workforce resulted in decreased productivity.

Đội ngũ nhân sự dư thừa đã dẫn đến năng suất giảm sút.

they identified the team as overmanned and suggested restructuring.

Họ xác định nhóm này bị dư nhân sự và đề xuất tái cấu trúc.

the overmanned call center struggled with high operational costs.

Tổ call center dư nhân sự phải đối mặt với chi phí vận hành cao.

the company decided to address the overmanned situation through attrition.

Công ty quyết định giải quyết tình trạng dư nhân sự thông qua nghỉ hưu tự nguyện.

the project team was initially overmanned, but this was later corrected.

Đội ngũ dự án ban đầu bị dư nhân sự, nhưng sau đó đã được điều chỉnh.

an overmanned office can lead to inefficiencies and wasted resources.

Một văn phòng dư nhân sự có thể dẫn đến sự kém hiệu quả và lãng phí tài nguyên.

the hr department investigated the reasons for being overmanned.

Bộ phận nhân sự đã điều tra lý do bị dư nhân sự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay