overreaction

[Mỹ]/ˌəʊvəriˈækʃn/
[Anh]/ˌəʊvəriˈækʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phản ứng quá mức hoặc phóng đại, phản ứng vượt quá những gì là phù hợp.
Word Forms
số nhiềuoverreactions

Câu ví dụ

His overreaction to criticism made the situation worse.

Phản ứng thái quá của anh ấy trước những lời chỉ trích đã khiến tình hình trở nên tồi tệ hơn.

Her overreaction to the news caused unnecessary panic.

Phản ứng thái quá của cô ấy với tin tức đã gây ra sự hoảng loạn không cần thiết.

The overreaction from the public led to chaos in the streets.

Phản ứng thái quá từ phía công chúng đã dẫn đến sự hỗn loạn trên đường phố.

His overreaction to the joke ruined the mood of the party.

Phản ứng thái quá của anh ấy với câu đùa đã phá hỏng không khí của bữa tiệc.

Overreaction can sometimes lead to misunderstandings and conflicts.

Phản ứng thái quá đôi khi có thể dẫn đến những hiểu lầm và xung đột.

She apologized for her overreaction and tried to make amends.

Cô ấy đã xin lỗi vì phản ứng thái quá của mình và cố gắng sửa chữa.

Ví dụ thực tế

Even for the time, that was an overreaction.

Ngay cả vào thời điểm đó, đó cũng là một phản ứng thái quá.

Nguồn: The Economist (Summary)

Their bodies launched a counterattack, unleashing anti-inflammatory compounds to tamp down their bodies'immune overreaction.

Cơ thể họ đã phát động một cuộc phản công, giải phóng các hợp chất chống viêm để ngăn chặn phản ứng thái quá của hệ miễn dịch của họ.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation July 2015

Chinese authorities have criticised the move, saying it's an overreaction.

Các nhà chức trách Trung Quốc đã chỉ trích động thái này, nói rằng đó là một phản ứng thái quá.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

He complains that there's an overreaction to things like cigarettes and alcohol.

Anh ta phàn nàn rằng có phản ứng thái quá với những thứ như thuốc lá và rượu.

Nguồn: 6 Minute English

As he opened the box, the father was embarrassed by his earlier overreaction.

Khi anh ta mở hộp, người cha đã xấu hổ vì phản ứng thái quá của mình trước đó.

Nguồn: Love resides in my heart.

He says the U. S. act is an overreaction and a violation of international order.

Anh ta nói rằng hành động của Mỹ là một phản ứng thái quá và vi phạm trật tự quốc tế.

Nguồn: CRI Online February 2023 Collection

That had nothing to do with Rachel. It was an overreaction to a bad zipper injury.

Điều đó không liên quan gì đến Rachel. Đó là phản ứng thái quá với một vết thương kéo khóa nghiêm trọng.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

He shook his head and muttered something unintelligible. I thought I picked out the word overreaction.

Anh ta lắc đầu và lẩm bẩm điều gì đó không thể hiểu được. Tôi nghĩ tôi đã chọn từ 'phản ứng thái quá'.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Other netizens said this was an overreaction and emphasized that it's only a kind of art.

Những netizen khác nói rằng đây là một phản ứng thái quá và nhấn mạnh rằng đó chỉ là một loại hình nghệ thuật.

Nguồn: Intermediate English short passage

The overreaction damages the lungs and can prove fatal.

Phản ứng thái quá gây tổn thương cho phổi và có thể gây tử vong.

Nguồn: CRI Online September 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay