melodrama

[Mỹ]/'melə(ʊ)drɑːmə/
[Anh]/'mɛlədrɑmə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hình thức kịch tính được đặc trưng bởi cốt truyện phức tạp và cảm xúc phóng đại
Word Forms
số nhiềumelodramas

Câu ví dụ

I love Victorian melodramas.

Tôi yêu thích những vở kịch melodrama thời Victoria.

the film looks backwards towards the stage melodramas from which it springs.

phim nhìn về quá khứ với các vở kịch sân khấu lãng mạn mà nó bắt nguồn.

Griffith then filmed the first movie ever shot in Hollywood, In Old California, a Biograph melodrama about California in the 1800s, while it belonged to Mexico.

Sau đó, Griffith đã quay bộ phim đầu tiên từng được quay ở Hollywood, In Old California, một bộ phim melodrama của Biograph về California vào những năm 1800, trong khi nó thuộc về Mexico.

She loves watching melodramas on TV.

Cô ấy thích xem những vở melodrama trên TV.

The movie was criticized for its overly dramatic and unrealistic melodrama.

Bộ phim đã bị chỉ trích vì melodrama quá kịch tính và không thực tế.

Their relationship was like a melodrama, full of ups and downs.

Mối quan hệ của họ giống như một vở melodrama, đầy những thăng trầm.

The actress delivered a powerful performance in the melodrama.

Nữ diễn viên đã thể hiện một màn trình diễn mạnh mẽ trong vở melodrama.

The melodrama had a tragic ending that left the audience in tears.

Vở melodrama có một kết thúc bi thảm khiến khán giả rơi lệ.

The melodrama was filled with suspense and intrigue.

Vở melodrama tràn ngập sự hồi hộp và bí ẩn.

He accused her of creating unnecessary melodrama in their argument.

Anh ta cáo buộc cô ấy tạo ra những melodrama không cần thiết trong cuộc tranh cãi của họ.

The melodrama unfolded like a classic love story.

Vở melodrama diễn ra như một câu chuyện tình yêu cổ điển.

The novel was adapted into a popular melodrama series on television.

Tiểu thuyết đã được chuyển thể thành một loạt phim melodrama phổ biến trên truyền hình.

The melodrama explored themes of love, betrayal, and redemption.

Vở melodrama khám phá các chủ đề về tình yêu, phản bội và chuộc lỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay