underreaction theory
thuyết phản ứng kém
market underreaction
phản ứng kém của thị trường
underreaction bias
thiên kiến phản ứng kém
underreaction effect
hiệu ứng phản ứng kém
investor underreaction
nhà đầu tư phản ứng kém
underreaction phenomenon
hiện tượng phản ứng kém
underreaction risk
rủi ro phản ứng kém
underreaction strategy
chiến lược phản ứng kém
underreaction model
mô hình phản ứng kém
underreaction signal
tín hiệu phản ứng kém
his underreaction to the news surprised everyone.
Phản ứng yếu ớt của anh với tin tức khiến mọi người bất ngờ.
sometimes, an underreaction can be more dangerous than overreacting.
Đôi khi, phản ứng yếu hơn có thể nguy hiểm hơn phản ứng thái quá.
her underreaction indicated that she was not taking the situation seriously.
Phản ứng yếu ớt của cô cho thấy cô ấy không coi trọng tình hình.
the underreaction of the authorities raised concerns among the citizens.
Sự phản ứng yếu ớt của chính quyền đã khiến người dân lo ngại.
his underreaction to the crisis led to further complications.
Phản ứng yếu ớt của anh với cuộc khủng hoảng đã dẫn đến những biến chứng tiếp theo.
many people criticized her for her underreaction during the emergency.
Nhiều người chỉ trích cô vì phản ứng yếu ớt của cô trong tình huống khẩn cấp.
they viewed his underreaction as a lack of leadership.
Họ coi phản ứng yếu ớt của anh là sự thiếu năng lực lãnh đạo.
an underreaction can lead to missed opportunities for improvement.
Phản ứng yếu hơn có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội cải thiện.
her underreaction to the feedback made it hard for her to grow.
Phản ứng yếu ớt của cô với phản hồi khiến cô khó phát triển.
the team’s underreaction to the warning signs was alarming.
Phản ứng yếu ớt của đội bóng với những dấu hiệu cảnh báo là đáng lo ngại.
underreaction theory
thuyết phản ứng kém
market underreaction
phản ứng kém của thị trường
underreaction bias
thiên kiến phản ứng kém
underreaction effect
hiệu ứng phản ứng kém
investor underreaction
nhà đầu tư phản ứng kém
underreaction phenomenon
hiện tượng phản ứng kém
underreaction risk
rủi ro phản ứng kém
underreaction strategy
chiến lược phản ứng kém
underreaction model
mô hình phản ứng kém
underreaction signal
tín hiệu phản ứng kém
his underreaction to the news surprised everyone.
Phản ứng yếu ớt của anh với tin tức khiến mọi người bất ngờ.
sometimes, an underreaction can be more dangerous than overreacting.
Đôi khi, phản ứng yếu hơn có thể nguy hiểm hơn phản ứng thái quá.
her underreaction indicated that she was not taking the situation seriously.
Phản ứng yếu ớt của cô cho thấy cô ấy không coi trọng tình hình.
the underreaction of the authorities raised concerns among the citizens.
Sự phản ứng yếu ớt của chính quyền đã khiến người dân lo ngại.
his underreaction to the crisis led to further complications.
Phản ứng yếu ớt của anh với cuộc khủng hoảng đã dẫn đến những biến chứng tiếp theo.
many people criticized her for her underreaction during the emergency.
Nhiều người chỉ trích cô vì phản ứng yếu ớt của cô trong tình huống khẩn cấp.
they viewed his underreaction as a lack of leadership.
Họ coi phản ứng yếu ớt của anh là sự thiếu năng lực lãnh đạo.
an underreaction can lead to missed opportunities for improvement.
Phản ứng yếu hơn có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội cải thiện.
her underreaction to the feedback made it hard for her to grow.
Phản ứng yếu ớt của cô với phản hồi khiến cô khó phát triển.
the team’s underreaction to the warning signs was alarming.
Phản ứng yếu ớt của đội bóng với những dấu hiệu cảnh báo là đáng lo ngại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay