| quá khứ phân từ | overstocked |
The store is overstocked with inventory.
Cửa hàng có quá nhiều hàng tồn kho.
The warehouse is overstocked with unsold goods.
Kho hàng có quá nhiều hàng hóa chưa bán.
The company is overstocked on certain items.
Công ty có quá nhiều hàng tồn kho đối với một số mặt hàng nhất định.
The shelves are overstocked with books.
Các kệ hàng có quá nhiều sách.
The kitchen is overstocked with cooking utensils.
Nhà bếp có quá nhiều dụng cụ nấu ăn.
The market is overstocked with fresh produce.
Chợ có quá nhiều nông sản tươi.
The online store is overstocked with electronic gadgets.
Cửa hàng trực tuyến có quá nhiều thiết bị điện tử.
The closet is overstocked with clothes.
Tủ quần áo có quá nhiều quần áo.
The pantry is overstocked with canned goods.
Tủ đựng thức ăn có quá nhiều thực phẩm đóng hộp.
The bathroom is overstocked with toiletries.
Nhà tắm có quá nhiều đồ dùng vệ sinh cá nhân.
The store is overstocked with inventory.
Cửa hàng có quá nhiều hàng tồn kho.
The warehouse is overstocked with unsold goods.
Kho hàng có quá nhiều hàng hóa chưa bán.
The company is overstocked on certain items.
Công ty có quá nhiều hàng tồn kho đối với một số mặt hàng nhất định.
The shelves are overstocked with books.
Các kệ hàng có quá nhiều sách.
The kitchen is overstocked with cooking utensils.
Nhà bếp có quá nhiều dụng cụ nấu ăn.
The market is overstocked with fresh produce.
Chợ có quá nhiều nông sản tươi.
The online store is overstocked with electronic gadgets.
Cửa hàng trực tuyến có quá nhiều thiết bị điện tử.
The closet is overstocked with clothes.
Tủ quần áo có quá nhiều quần áo.
The pantry is overstocked with canned goods.
Tủ đựng thức ăn có quá nhiều thực phẩm đóng hộp.
The bathroom is overstocked with toiletries.
Nhà tắm có quá nhiều đồ dùng vệ sinh cá nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay