overture

[Mỹ]/ˈəʊvətʃʊə(r)/
[Anh]/ˈoʊvərtʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đề xuất hoặc cử chỉ thân thiện; một sự giới thiệu, phần mở đầu.
Word Forms
số nhiềuovertures
ngôi thứ ba số ítovertures

Cụm từ & Cách kết hợp

musical overture

khai cuộc nhạc

make an overture

gửi lời ngỏ

Câu ví dụ

overture conditions for a cease fire

điều kiện đề xuất ngừng bắn

Their government is making overtures for peace.

Chính phủ của họ đang đưa ra những thiện chí hòa bình.

the talks were no more than an overture to a long debate.

Cuộc đàm phán không hơn gì là một lời đề nghị mở đầu cho một cuộc tranh luận dài.

Coleen listened to his overtures of love.

Coleen lắng nghe những lời tỏ tình của anh ấy.

If we want to stay in business I think we ought to start making overtures to the bank manager!

Nếu chúng ta muốn tiếp tục kinh doanh, tôi nghĩ chúng ta nên bắt đầu tiếp cận người quản lý ngân hàng!

an overture for peace talks

một lời đề nghị hòa bình.

an overture to reconciliation

một lời đề nghị hòa giải.

an overture of friendship

một lời đề nghị về tình bạn.

an overture to negotiations

một lời đề nghị đàm phán.

an overture to compromise

một lời đề nghị thỏa hiệp.

an overture to collaboration

một lời đề nghị hợp tác.

an overture to partnership

một lời đề nghị hợp tác.

an overture for cooperation

một lời đề nghị hợp tác.

an overture to dialogue

một lời đề nghị đối thoại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay