oxidizing agent
chất oxy hóa
rapidly oxidizing
oxy hóa nhanh
oxidizing potential
tiềm năng oxy hóa
oxidizing conditions
điều kiện oxy hóa
oxidizing metal
kim loại oxy hóa
oxidized surface
bề mặt bị oxy hóa
oxidizing slowly
oxy hóa chậm
highly oxidizing
rất oxy hóa
oxidizing film
màng oxy hóa
the strong oxidizing agent quickly bleached the fabric.
Chất oxy hóa mạnh đã nhanh chóng làm phai màu vải.
rust is a result of iron oxidizing in the presence of oxygen.
Sự gỉ sét là kết quả của sắt bị oxy hóa trong môi trường có oxy.
we need to prevent further oxidizing of the metal surface.
Chúng ta cần ngăn chặn việc oxy hóa thêm bề mặt kim loại.
the soil's oxidizing potential affects nutrient availability.
Tính oxy hóa của đất ảnh hưởng đến khả năng cung cấp chất dinh dưỡng.
the wastewater treatment process involves oxidizing pollutants.
Quy trình xử lý nước thải bao gồm việc oxy hóa các chất ô nhiễm.
the oxidizing flame produced a bright yellow color.
Lửa oxy hóa tạo ra màu vàng rực rỡ.
carefully handle oxidizing chemicals to avoid accidents.
Hãy xử lý cẩn thận các hóa chất oxy hóa để tránh tai nạn.
the reaction was highly oxidizing and exothermic.
Phản ứng này rất mạnh về mặt oxy hóa và tỏa nhiệt.
the oxidizing conditions favored the formation of sulfates.
Điều kiện oxy hóa tạo điều kiện thuận lợi cho sự hình thành của các sulfat.
the oxidizing agent dissolved the sample completely.
Chất oxy hóa đã hòa tan mẫu hoàn toàn.
the experiment measured the rate of oxidizing the compound.
Thí nghiệm đo tốc độ oxy hóa của hợp chất.
oxidizing agent
chất oxy hóa
rapidly oxidizing
oxy hóa nhanh
oxidizing potential
tiềm năng oxy hóa
oxidizing conditions
điều kiện oxy hóa
oxidizing metal
kim loại oxy hóa
oxidized surface
bề mặt bị oxy hóa
oxidizing slowly
oxy hóa chậm
highly oxidizing
rất oxy hóa
oxidizing film
màng oxy hóa
the strong oxidizing agent quickly bleached the fabric.
Chất oxy hóa mạnh đã nhanh chóng làm phai màu vải.
rust is a result of iron oxidizing in the presence of oxygen.
Sự gỉ sét là kết quả của sắt bị oxy hóa trong môi trường có oxy.
we need to prevent further oxidizing of the metal surface.
Chúng ta cần ngăn chặn việc oxy hóa thêm bề mặt kim loại.
the soil's oxidizing potential affects nutrient availability.
Tính oxy hóa của đất ảnh hưởng đến khả năng cung cấp chất dinh dưỡng.
the wastewater treatment process involves oxidizing pollutants.
Quy trình xử lý nước thải bao gồm việc oxy hóa các chất ô nhiễm.
the oxidizing flame produced a bright yellow color.
Lửa oxy hóa tạo ra màu vàng rực rỡ.
carefully handle oxidizing chemicals to avoid accidents.
Hãy xử lý cẩn thận các hóa chất oxy hóa để tránh tai nạn.
the reaction was highly oxidizing and exothermic.
Phản ứng này rất mạnh về mặt oxy hóa và tỏa nhiệt.
the oxidizing conditions favored the formation of sulfates.
Điều kiện oxy hóa tạo điều kiện thuận lợi cho sự hình thành của các sulfat.
the oxidizing agent dissolved the sample completely.
Chất oxy hóa đã hòa tan mẫu hoàn toàn.
the experiment measured the rate of oxidizing the compound.
Thí nghiệm đo tốc độ oxy hóa của hợp chất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay