oxygen-dependent life
cuộc sống phụ thuộc vào oxy
oxygen-dependent systems
hệ thống phụ thuộc vào oxy
becoming oxygen-dependent
trở nên phụ thuộc vào oxy
oxygen-dependent organisms
sinh vật phụ thuộc vào oxy
highly oxygen-dependent
rất phụ thuộc vào oxy
oxygen-dependent processes
quá trình phụ thuộc vào oxy
oxygen-dependent tissues
tổ chức phụ thuộc vào oxy
staying oxygen-dependent
giữ được sự phụ thuộc vào oxy
oxygen-dependent conditions
điều kiện phụ thuộc vào oxy
oxygen-dependent failure
thất bại phụ thuộc vào oxy
the patient's oxygen-dependent condition required constant monitoring.
Tình trạng phụ thuộc oxy của bệnh nhân yêu cầu được theo dõi liên tục.
many high-altitude plants are oxygen-dependent for survival.
Nhiều loài thực vật ở độ cao lớn phụ thuộc vào oxy để tồn tại.
his oxygen-dependent lifestyle necessitated supplemental oxygen at all times.
Phong cách sống phụ thuộc vào oxy của anh ta đòi hỏi phải có oxy bổ sung mọi lúc.
the research focused on understanding oxygen-dependent metabolic pathways.
Nghiên cứu tập trung vào việc hiểu các con đường chuyển hóa phụ thuộc vào oxy.
fish are highly oxygen-dependent and cannot survive without it.
Cá rất phụ thuộc vào oxy và không thể sống sót nếu không có nó.
the experiment investigated the effects of oxygen deprivation on oxygen-dependent cells.
Thí nghiệm nghiên cứu tác động của việc thiếu oxy lên các tế bào phụ thuộc vào oxy.
maintaining an oxygen-dependent environment is crucial for the organism's health.
Duy trì môi trường phụ thuộc vào oxy là rất quan trọng đối với sức khỏe của sinh vật.
the athlete's oxygen-dependent training regimen included altitude simulations.
Chế độ tập luyện phụ thuộc vào oxy của vận động viên bao gồm các mô phỏng độ cao.
the bacteria were found to be oxygen-dependent in their growth process.
Vi khuẩn được phát hiện là phụ thuộc vào oxy trong quá trình phát triển của chúng.
the oxygen-dependent enzyme requires a constant supply of oxygen to function.
Enzyme phụ thuộc vào oxy đòi hỏi phải có nguồn cung cấp oxy liên tục để hoạt động.
the diver's oxygen-dependent equipment ensured safe underwater exploration.
Thiết bị phụ thuộc vào oxy của thợ lặn đảm bảo an toàn khi khám phá dưới nước.
oxygen-dependent life
cuộc sống phụ thuộc vào oxy
oxygen-dependent systems
hệ thống phụ thuộc vào oxy
becoming oxygen-dependent
trở nên phụ thuộc vào oxy
oxygen-dependent organisms
sinh vật phụ thuộc vào oxy
highly oxygen-dependent
rất phụ thuộc vào oxy
oxygen-dependent processes
quá trình phụ thuộc vào oxy
oxygen-dependent tissues
tổ chức phụ thuộc vào oxy
staying oxygen-dependent
giữ được sự phụ thuộc vào oxy
oxygen-dependent conditions
điều kiện phụ thuộc vào oxy
oxygen-dependent failure
thất bại phụ thuộc vào oxy
the patient's oxygen-dependent condition required constant monitoring.
Tình trạng phụ thuộc oxy của bệnh nhân yêu cầu được theo dõi liên tục.
many high-altitude plants are oxygen-dependent for survival.
Nhiều loài thực vật ở độ cao lớn phụ thuộc vào oxy để tồn tại.
his oxygen-dependent lifestyle necessitated supplemental oxygen at all times.
Phong cách sống phụ thuộc vào oxy của anh ta đòi hỏi phải có oxy bổ sung mọi lúc.
the research focused on understanding oxygen-dependent metabolic pathways.
Nghiên cứu tập trung vào việc hiểu các con đường chuyển hóa phụ thuộc vào oxy.
fish are highly oxygen-dependent and cannot survive without it.
Cá rất phụ thuộc vào oxy và không thể sống sót nếu không có nó.
the experiment investigated the effects of oxygen deprivation on oxygen-dependent cells.
Thí nghiệm nghiên cứu tác động của việc thiếu oxy lên các tế bào phụ thuộc vào oxy.
maintaining an oxygen-dependent environment is crucial for the organism's health.
Duy trì môi trường phụ thuộc vào oxy là rất quan trọng đối với sức khỏe của sinh vật.
the athlete's oxygen-dependent training regimen included altitude simulations.
Chế độ tập luyện phụ thuộc vào oxy của vận động viên bao gồm các mô phỏng độ cao.
the bacteria were found to be oxygen-dependent in their growth process.
Vi khuẩn được phát hiện là phụ thuộc vào oxy trong quá trình phát triển của chúng.
the oxygen-dependent enzyme requires a constant supply of oxygen to function.
Enzyme phụ thuộc vào oxy đòi hỏi phải có nguồn cung cấp oxy liên tục để hoạt động.
the diver's oxygen-dependent equipment ensured safe underwater exploration.
Thiết bị phụ thuộc vào oxy của thợ lặn đảm bảo an toàn khi khám phá dưới nước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay