oxygen-independent

[Mỹ]/[ˈɒksɪdʒən ɪndɪˈpɛndənt]/
[Anh]/[ˈɑːksɪdʒən ɪndɪˈpɛndənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không cần oxy; có thể hoạt động mà không cần oxy; Liên quan đến một quá trình hoặc sinh vật không cần oxy.

Cụm từ & Cách kết hợp

oxygen-independent life

cuộc sống không cần oxy

being oxygen-independent

làm việc không cần oxy

oxygen-independent organisms

sinh vật không cần oxy

completely oxygen-independent

hoàn toàn không cần oxy

oxygen-independent metabolism

chuyển hóa không cần oxy

became oxygen-independent

trở nên không cần oxy

oxygen-independent environment

môi trường không cần oxy

highly oxygen-independent

rất không cần oxy

oxygen-independent pathways

đường dẫn không cần oxy

staying oxygen-independent

giữ được trạng thái không cần oxy

Câu ví dụ

the deep-sea vent ecosystem thrives using oxygen-independent metabolic pathways.

Hệ sinh thái khe núi lửa sâu phát triển bằng cách sử dụng các con đường chuyển hóa không cần oxy.

certain bacteria exhibit oxygen-independent respiration in anaerobic environments.

Một số vi khuẩn thể hiện quá trình hô hấp không cần oxy trong môi trường kỵ khí.

geologists study oxygen-independent sulfur cycling in ancient rock formations.

Các nhà địa chất nghiên cứu chu trình lưu huỳnh không cần oxy trong các cấu trúc đá cổ.

the research focused on oxygen-independent energy production in archaea.

Nghiên cứu này tập trung vào sản xuất năng lượng không cần oxy trong archaea.

understanding oxygen-independent life is crucial for astrobiology research.

Hiểu về sự sống không cần oxy là rất quan trọng đối với nghiên cứu sinh học thiên văn.

the experiment investigated oxygen-independent growth of denitrifying bacteria.

Thí nghiệm này đã khảo sát sự phát triển không cần oxy của vi khuẩn khử nitrat.

these organisms utilize oxygen-independent processes to survive in mud layers.

Các sinh vật này sử dụng các quá trình không cần oxy để tồn tại trong các lớp bùn.

the team discovered a novel oxygen-independent enzyme in the sediment sample.

Đội ngũ đã phát hiện một loại enzyme mới không cần oxy trong mẫu trầm tích.

the study examined the prevalence of oxygen-independent life in iron-rich sediments.

Nghiên cứu này đã xem xét sự phổ biến của sự sống không cần oxy trong các trầm tích giàu sắt.

the model incorporates oxygen-independent reactions to simulate deep subsurface conditions.

Mô hình này kết hợp các phản ứng không cần oxy để mô phỏng điều kiện dưới bề mặt sâu.

the analysis revealed a complex oxygen-independent food web in the anoxic zone.

Phân tích đã tiết lộ một mạng lưới thực phẩm phức tạp không cần oxy trong khu vực thiếu oxy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay