oxygenated

[Mỹ]/'ɑksədʒən,et/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chứa oxy; đã oxi hóa
Word Forms
thì quá khứoxygenated
quá khứ phân từoxygenated

Cụm từ & Cách kết hợp

oxygenated blood

máu giàu oxy

oxygenated water

nước giàu oxy

oxygenated atmosphere

khí quyển giàu oxy

Câu ví dụ

So long as their balance remains undisturbed, the oxygenated and hydrogen sulfide–saturated waters stay separated, and their interface, known as the chemocline, is stable.

Miễn là sự cân bằng của chúng vẫn không bị phá vỡ, nước giàu oxy và bão hòa khí sunfua hydro vẫn tách biệt, và giao diện của chúng, được gọi là chemocline, vẫn ổn định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay