| thì quá khứ | oxygenated |
| quá khứ phân từ | oxygenated |
oxygenated blood
máu giàu oxy
oxygenated water
nước giàu oxy
oxygenated atmosphere
khí quyển giàu oxy
So long as their balance remains undisturbed, the oxygenated and hydrogen sulfide–saturated waters stay separated, and their interface, known as the chemocline, is stable.
Miễn là sự cân bằng của chúng vẫn không bị phá vỡ, nước giàu oxy và bão hòa khí sunfua hydro vẫn tách biệt, và giao diện của chúng, được gọi là chemocline, vẫn ổn định.
oxygenated blood
máu giàu oxy
oxygenated water
nước giàu oxy
oxygenated atmosphere
khí quyển giàu oxy
So long as their balance remains undisturbed, the oxygenated and hydrogen sulfide–saturated waters stay separated, and their interface, known as the chemocline, is stable.
Miễn là sự cân bằng của chúng vẫn không bị phá vỡ, nước giàu oxy và bão hòa khí sunfua hydro vẫn tách biệt, và giao diện của chúng, được gọi là chemocline, vẫn ổn định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay