aerated

[Mỹ]/'eiəreitid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy không khí; chứa carbon dioxide
v. tiếp xúc với không khí; làm đầy bằng không khí.
Word Forms
thì quá khứaerated
quá khứ phân từaerated

Cụm từ & Cách kết hợp

aerated water

nước có khí

aerated drinks

đồ uống có ga

aerated concrete

bê tông khí

autoclaved aerated concrete

bê tông khí đã qua xử lý bằng nồi hơi

aerated flow

dòng khí

Câu ví dụ

Blood is aerated in the lungs.

Máu được tạo khí trong phổi.

don't get so aerated!.

Đừng quá kích động!

The alveoli are well-aerated and contain only an occasional pulmonary macrophage (type II pneumonocyte).

Các tiểu phế nang được tạo khí tốt và chỉ chứa một số ít đại thực bào phổi (loại II pneumonocyte).

This experiment reports using clayish crushed stone for production of aerated concrete.B05 and B06 grade aerated concrete were prepared successfully using different clay content.

Nghiên cứu này báo cáo việc sử dụng đá nghiền đất sét để sản xuất bê tông khí. Bê tông khí loại B05 và B06 đã được chuẩn bị thành công bằng cách sử dụng hàm lượng đất sét khác nhau.

The stable organic solution of dichloroglyoxime was prepared in high yield by chlorine aerated into the ethylene glycol solution of glyoxime.

Nghiên cứu này báo cáo việc sử dụng đá nghiền đất sét để sản xuất bê tông khí. Bê tông khí loại B05 và B06 đã được chuẩn bị thành công bằng cách sử dụng hàm lượng đất sét khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay