pain-relieving

[Mỹ]/[ˈpeɪn.rɪˈliː.vɪŋ]/
[Anh]/[ˈpeɪn.rɪˈliː.vɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có tính chất làm giảm đau; Được dùng để giảm đau.

Cụm từ & Cách kết hợp

pain-relieving cream

cream giảm đau

pain-relieving medication

thuốc giảm đau

taking pain-relieving

sử dụng thuốc giảm đau

pain-relieving effect

tác dụng giảm đau

highly pain-relieving

giảm đau mạnh

pain-relieving balm

đông dược giảm đau

fast pain-relieving

giảm đau nhanh

pain-relieving dose

liều lượng thuốc giảm đau

new pain-relieving

loại thuốc giảm đau mới

pain-relieving spray

phun giảm đau

Câu ví dụ

the pain-relieving cream provided instant relief from my aching back.

Thuốc xoa bóp giảm đau đã mang lại sự cứu chữa tức thì cho lưng tôi.

i took a pain-relieving tablet before my workout to prevent soreness.

Tôi đã uống một viên thuốc giảm đau trước buổi tập luyện của mình để ngăn ngừa đau nhức.

the doctor recommended a pain-relieving patch for my chronic knee pain.

Bác sĩ đã khuyên tôi dùng một miếng dán giảm đau cho cơn đau đầu gối mãn tính của tôi.

this pain-relieving ointment is a great option for muscle strains.

Loại thuốc xoa bóp giảm đau này là một lựa chọn tuyệt vời cho các căng cơ.

the massage therapist used pain-relieving oils during my session.

Chuyên gia xoa bóp đã sử dụng dầu giảm đau trong buổi trị liệu của tôi.

acupuncture can offer pain-relieving benefits for some individuals.

Châm cứu có thể mang lại lợi ích giảm đau cho một số cá nhân.

i found a new pain-relieving spray for my stiff neck.

Tôi đã tìm thấy một loại xịt giảm đau mới cho cổ cứng của tôi.

the physical therapist suggested a pain-relieving gel for my shoulder.

Chuyên gia vật lý trị liệu đã gợi ý một loại gel giảm đau cho vai của tôi.

many people find pain-relieving balms helpful for headaches.

Nhiều người thấy các loại dầu xoa bóp giảm đau hữu ích cho các cơn đau đầu.

the study investigated the effectiveness of a new pain-relieving medication.

Nghiên cứu đã điều tra hiệu quả của một loại thuốc giảm đau mới.

i prefer natural, pain-relieving remedies over synthetic drugs.

Tôi ưa chuộng các phương pháp chữa trị giảm đau tự nhiên hơn các loại thuốc tổng hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay