pallidum

[Mỹ]/ˈpælɪdəm/
[Anh]/ˈpælɪdəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thể cầu não, một cấu trúc dưới vỏ não trong não, là một phần của nhóm não nền, liên quan đến điều khiển và điều tiết vận động
adj. Màu nhợt nhạt; thiếu sức sống hoặc độ sáng
Các dạng của từ
số nhiềupallidums

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay