panetela

[Mỹ]/ˌpænəˈteɪlə/
[Anh]/ˌpænəˈteɪlə/

Dịch

n. một điếu xì gà thon dài với một đầu nhọn
Các dạng của từ
số nhiềupanetelas

Cụm từ & Cách kết hợp

panetela cake

bánh panetela

panetela pastry

pastry panetela

panetela recipe

công thức làm bánh panetela

panetela dessert

món tráng miệng panetela

panetela roll

cuộn panetela

panetela flavor

vị panetela

panetela slice

lát bánh panetela

panetela treat

món ăn vặt panetela

panetela filling

nhân panetela

panetela topping

phủ lên bánh panetela

Câu ví dụ

she baked a delicious panetela for the family gathering.

Cô ấy đã nướng một chiếc bánh panetela thơm ngon cho buổi tụ họp gia đình.

panetela is a popular dessert in many latin american countries.

Panetela là một món tráng miệng phổ biến ở nhiều quốc gia châu Mỹ Latinh.

we enjoyed a slice of panetela with our coffee.

Chúng tôi đã thưởng thức một miếng panetela với cà phê của mình.

he learned how to make panetela from his grandmother.

Anh ấy đã học cách làm panetela từ bà của mình.

at the bakery, they sell fresh panetela every day.

Tại tiệm bánh, họ bán panetela tươi mỗi ngày.

she decorated the panetela with colorful sprinkles.

Cô ấy trang trí bánh panetela với những hạt đường màu.

panetela is often served at birthday parties.

Panetela thường được phục vụ tại các bữa tiệc sinh nhật.

he prefers panetela over other types of cake.

Anh ấy thích panetela hơn các loại bánh khác.

she took a cooking class to master the art of making panetela.

Cô ấy đã tham gia một lớp học nấu ăn để làm chủ nghệ thuật làm bánh panetela.

they served panetela as a dessert at the wedding reception.

Họ đã phục vụ panetela như một món tráng miệng tại buổi tiệc cưới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay