pansexual

[Mỹ]/pænˈsɛkʃuəl/
[Anh]/pænˈsɛkʃuəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không bị giới hạn trong sự lựa chọn tình dục liên quan đến giới tính sinh học, giới tính, hoặc bản sắc giới.
Word Forms
số nhiềupansexuals

Cụm từ & Cách kết hợp

pansexual identity

tính dục song tính

pansexual pride

niềm tự hào song tính

pansexual community

cộng đồng song tính

pansexual representation

đại diện song tính

pansexual flag

cờ song tính

pansexual awareness

nhận thức về song tính

pansexual dating

hẹn hò song tính

pansexual rights

quyền lợi của người song tính

pansexual love

tình yêu song tính

pansexual allies

đồng minh song tính

Câu ví dụ

she identifies as pansexual and is open to dating anyone.

Cô ấy xác định là pansexual và sẵn sàng hẹn hò với bất kỳ ai.

many pansexual individuals seek meaningful connections regardless of gender.

Nhiều người pansexual tìm kiếm những mối quan hệ ý nghĩa bất kể giới tính.

being pansexual means you can be attracted to people of all genders.

Việc là người pansexual có nghĩa là bạn có thể bị thu hút bởi những người thuộc mọi giới tính.

she feels that being pansexual allows her to embrace love in all forms.

Cô ấy cảm thấy rằng việc là người pansexual cho phép cô ấy đón nhận tình yêu dưới mọi hình thức.

he came out as pansexual during a discussion about sexual orientation.

Anh ấy đã công khai là người pansexual trong một cuộc thảo luận về xu hướng tình dục.

pansexuality is often misunderstood, but it simply means attraction to all.

Pansexuality thường bị hiểu lầm, nhưng đơn giản mà nói, nó có nghĩa là bị thu hút bởi tất cả mọi người.

many pansexual people advocate for lgbtq+ rights and visibility.

Nhiều người pansexual đấu tranh cho quyền và sự công nhận của LGBT+.

understanding pansexuality can help promote acceptance and inclusivity.

Hiểu về pansexuality có thể giúp thúc đẩy sự chấp nhận và hòa nhập.

she joined a pansexual support group to connect with others like her.

Cô ấy đã tham gia một nhóm hỗ trợ pansexual để kết nối với những người khác như cô ấy.

his pansexual identity has empowered him to love freely without limits.

Danh tính pansexual của anh ấy đã trao quyền cho anh ấy để yêu thương tự do mà không có giới hạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay