pap

[Mỹ]/pæp/
[Anh]/pæp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. núm vú, thực phẩm nửa lỏng, thiên kiến chính trị.
Word Forms
số nhiềupaps

Cụm từ & Cách kết hợp

pap smear

Phết tế bào cổ tử cung

pap test

kiểm tra pap

papillon

papillon

paprika

ớt paprika

Câu ví dụ

Paper is made in a paper mill.

Giấy được sản xuất tại nhà máy giấy.

This paper is not smoothenough.

Giấy này không đủ mịn.

a paper of pins.

một tờ giấy có nhiều chốt.

a paper towel dispenser.

một máy cấp phát khăn giấy.

the paper's printability and porosity.

khả năng in và độ thấm của giấy.

the paper was yellow with age.

Giấy đã chuyển sang màu vàng vì tuổi tác.

a paper pattern for the dress

một mẫu giấy cho chiếc váy.

rule paper with lines

giấy kẻ ô.

Publication of the paper discontinued.

Bản xuất bản của tờ báo đã bị hủy bỏ.

turn the paper over.

lật giấy lại.

This kind of paper is flimsy.

Loại giấy này rất mỏng.

Ví dụ thực tế

I know. What started as a pap smear turned into a date.

Tôi biết. Những gì bắt đầu là một lần xét nghiệm soi cổ tử cung đã trở thành một cuộc hẹn hò.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

Pap testing is no longer recommended every year.

Không còn khuyến nghị xét nghiệm soi cổ tử cung hàng năm nữa.

Nguồn: Easy Learning of Medical English

Thanks, pap. I'll bring these back in a minute.

Cảm ơn, bố. Con sẽ mang chúng về trong một phút.

Nguồn: "Leon: The Professional" Original Soundtrack

Beginning at age 21, women should have a Pap test every three years.

Bắt đầu từ năm 21 tuổi, phụ nữ nên xét nghiệm soi cổ tử cung ba năm một lần.

Nguồn: Easy Learning of Medical English

That's nothing but religious pap, he retorted with a degree of anger.

Đó chỉ là những lời lẽ tôn giáo vô nghĩa, anh ta phản bác với vẻ giận dữ.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

You've got the pap over there, which is with every single braai you have.

Bạn có pap ở đó, đi kèm với mọi braai bạn có.

Nguồn: Gourmet Base

Between 1966 and 1981, not a single seat in parliament was held by a non-PAP politician.

Trong khoảng thời gian từ năm 1966 đến năm 1981, không có ghế nào trong nghị viện do một chính trị gia không thuộc đảng PAP nắm giữ.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Pap both supplies nutrients AND gives the baby the microbes it needs to digest its future food.

Pap vừa cung cấp chất dinh dưỡng vừa cung cấp cho bé những vi sinh vật cần thiết để tiêu hóa thức ăn trong tương lai.

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science Popularization

I studied three weeks for a pap smear.

Tôi đã học trong ba tuần cho một lần xét nghiệm soi cổ tử cung.

Nguồn: 2 Broke Girls Season 3

Pap? , per favore, I have a team now.

Pap? , xin vui lòng, tôi có một đội rồi.

Nguồn: Luca

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay