concepts

[Mỹ]/[kənˈsɛpts]/
[Anh]/[kənˈsɛpts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một ý tưởng chung hoặc khái niệm trừu tượng.; Những ý tưởng hoặc nguyên tắc cơ bản mà các lý thuyết hoặc hệ thống dựa trên.; Một người hoặc vật được coi là một ví dụ hoặc đại diện điển hình.; Trong khoa học máy tính, một cấu trúc dữ liệu biểu diễn một nút trong mạng.

Cụm từ & Cách kết hợp

core concepts

các khái niệm cốt lõi

key concepts

các khái niệm chính

grasp concepts

nắm bắt các khái niệm

introducing concepts

giới thiệu các khái niệm

complex concepts

các khái niệm phức tạp

abstract concepts

các khái niệm trừu tượng

exploring concepts

khám phá các khái niệm

applying concepts

áp dụng các khái niệm

new concepts

các khái niệm mới

basic concepts

các khái niệm cơ bản

Câu ví dụ

the project explored key concepts in sustainable development.

Dự án đã khám phá các khái niệm chính về phát triển bền vững.

understanding these concepts is crucial for effective communication.

Hiểu được những khái niệm này rất quan trọng cho việc giao tiếp hiệu quả.

we need to revisit the core concepts of the business plan.

Chúng ta cần xem xét lại các khái niệm cốt lõi của kế hoạch kinh doanh.

the lecture covered several abstract concepts related to philosophy.

Bài giảng bao gồm một số khái niệm trừu tượng liên quan đến triết học.

applying these concepts to real-world situations can be challenging.

Việc áp dụng những khái niệm này vào các tình huống thực tế có thể là một thách thức.

the article introduces new concepts in artificial intelligence.

Bài báo giới thiệu những khái niệm mới trong trí tuệ nhân tạo.

it's important to grasp the fundamental concepts of physics.

Điều quan trọng là phải nắm bắt các khái niệm cơ bản của vật lý.

the training program focuses on practical concepts and skills.

Chương trình đào tạo tập trung vào các khái niệm và kỹ năng thực tế.

the author's concepts of leadership are quite innovative.

Những khái niệm về lãnh đạo của tác giả khá sáng tạo.

the students struggled to connect the concepts to the case study.

Sinh viên gặp khó khăn trong việc kết nối các khái niệm với nghiên cứu điển hình.

the research paper examines complex concepts of quantum mechanics.

Bài báo nghiên cứu xem xét các khái niệm phức tạp của cơ học lượng tử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay