challenging dogmas
thách thức các dogma
rejecting dogmas
phản đối các dogma
questioning dogmas
đặt câu hỏi về các dogma
established dogmas
dogma đã được thiết lập
religious dogmas
dogma tôn giáo
political dogmas
dogma chính trị
breaking dogmas
vỡ các dogma
ignoring dogmas
bỏ qua các dogma
internal dogmas
dogma nội bộ
rooted dogmas
dogma đã ăn sâu
the church clung to its dogmas despite changing social attitudes.
Giáo hội vẫn bám giữ các dogmas của mình bất chấp sự thay đổi của thái độ xã hội.
he challenged the established dogmas of the scientific community.
Ông đã thách thức các dogmas đã được thiết lập của cộng đồng khoa học.
the company's rigid dogmas stifled innovation and creativity.
Các dogmas cứng nhắc của công ty đã kìm hãm đổi mới và sáng tạo.
she questioned the political dogmas she had been taught.
Cô ấy đã đặt câu hỏi về các dogmas chính trị mà cô ấy đã được dạy.
the philosopher rejected all religious dogmas.
Người triết học đã bác bỏ tất cả các dogmas tôn giáo.
breaking free from outdated dogmas is essential for progress.
Việc thoát khỏi các dogmas lỗi thời là cần thiết cho sự tiến bộ.
the party enforced strict dogmas on its members.
Đảng đã áp đặt các dogmas nghiêm ngặt lên các thành viên của mình.
he felt constrained by the organization's dogmas.
Ông cảm thấy bị giới hạn bởi các dogmas của tổ chức.
the debate centered on the validity of the dogmas.
Tranh luận tập trung vào tính hợp lệ của các dogmas.
they adhered to traditional dogmas despite evidence to the contrary.
Họ tuân thủ các dogmas truyền thống bất chấp bằng chứng trái ngược.
the new movement questioned long-held dogmas about education.
Phong trào mới đặt câu hỏi về các dogmas đã tồn tại lâu dài về giáo dục.
challenging dogmas
thách thức các dogma
rejecting dogmas
phản đối các dogma
questioning dogmas
đặt câu hỏi về các dogma
established dogmas
dogma đã được thiết lập
religious dogmas
dogma tôn giáo
political dogmas
dogma chính trị
breaking dogmas
vỡ các dogma
ignoring dogmas
bỏ qua các dogma
internal dogmas
dogma nội bộ
rooted dogmas
dogma đã ăn sâu
the church clung to its dogmas despite changing social attitudes.
Giáo hội vẫn bám giữ các dogmas của mình bất chấp sự thay đổi của thái độ xã hội.
he challenged the established dogmas of the scientific community.
Ông đã thách thức các dogmas đã được thiết lập của cộng đồng khoa học.
the company's rigid dogmas stifled innovation and creativity.
Các dogmas cứng nhắc của công ty đã kìm hãm đổi mới và sáng tạo.
she questioned the political dogmas she had been taught.
Cô ấy đã đặt câu hỏi về các dogmas chính trị mà cô ấy đã được dạy.
the philosopher rejected all religious dogmas.
Người triết học đã bác bỏ tất cả các dogmas tôn giáo.
breaking free from outdated dogmas is essential for progress.
Việc thoát khỏi các dogmas lỗi thời là cần thiết cho sự tiến bộ.
the party enforced strict dogmas on its members.
Đảng đã áp đặt các dogmas nghiêm ngặt lên các thành viên của mình.
he felt constrained by the organization's dogmas.
Ông cảm thấy bị giới hạn bởi các dogmas của tổ chức.
the debate centered on the validity of the dogmas.
Tranh luận tập trung vào tính hợp lệ của các dogmas.
they adhered to traditional dogmas despite evidence to the contrary.
Họ tuân thủ các dogmas truyền thống bất chấp bằng chứng trái ngược.
the new movement questioned long-held dogmas about education.
Phong trào mới đặt câu hỏi về các dogmas đã tồn tại lâu dài về giáo dục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay