| số nhiều | paramedics |
paramedic crews are capable of administering drugs.
các đội ngũ y tế cấp cứu có khả năng cho bệnh nhân dùng thuốc.
Paramedics are to have extra training in administering on-the-spot treatment.
Các nhân viên cứu thương sẽ được đào tạo thêm về việc cung cấp điều trị ngay tại chỗ.
You have to do a year’s intensive training to become a paramedic.
Bạn phải trải qua một năm đào tạo chuyên sâu để trở thành nhân viên cứu thương.
victims were triaged by paramedics before being transported to hospitals.
Các nạn nhân đã được nhân viên cứu thương phân loại trước khi được đưa đến bệnh viện.
Paramedics unbolted the toilet seat, and while wheeling a "frightened and humiliated" Dougherty out of the store, he passed out.
Các y tế viên đã tháo bu lông của bệ x xổ, và trong khi đẩy Dougherty "hoảng sợ và bị bẽ mặt" ra khỏi cửa hàng, anh ấy đã ngất xỉu.
The paramedic rushed to the scene of the accident.
Nhân viên cứu thương đã nhanh chóng đến hiện trường vụ tai nạn.
The paramedic administered first aid to the injured person.
Nhân viên cứu thương đã sơ cứu cho người bị thương.
Paramedics are trained to handle medical emergencies.
Nhân viên cứu thương được đào tạo để xử lý các tình huống y tế khẩn cấp.
The paramedic quickly assessed the patient's condition.
Nhân viên cứu thương nhanh chóng đánh giá tình trạng của bệnh nhân.
The paramedic provided life-saving treatment on the spot.
Nhân viên cứu thương đã cung cấp điều trị cứu sống ngay tại chỗ.
Paramedics work closely with other healthcare professionals.
Nhân viên cứu thương làm việc chặt chẽ với các chuyên gia chăm sóc sức khỏe khác.
The paramedic carefully monitored the patient's vital signs.
Nhân viên cứu thương đã theo dõi cẩn thận các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.
Being a paramedic requires quick thinking and strong communication skills.
Trở thành nhân viên cứu thương đòi hỏi tư duy nhanh nhạy và kỹ năng giao tiếp tốt.
Paramedics play a crucial role in saving lives during emergencies.
Nhân viên cứu thương đóng vai trò quan trọng trong việc cứu sống mọi người trong các tình huống khẩn cấp.
The paramedic transported the patient to the hospital for further treatment.
Nhân viên cứu thương đã đưa bệnh nhân đến bệnh viện để điều trị thêm.
Being an emergency paramedic is difficult work.
Việc trở thành nhân viên cứu thương khẩn cấp là một công việc khó khăn.
Nguồn: Global Slow EnglishHe has been a paramedic for 14 years.
Anh ấy đã là nhân viên cứu thương được 14 năm.
Nguồn: VOA Special April 2016 CollectionShooting up. And we got to call the paramedics.
Tiêm. Và chúng tôi phải gọi các nhân viên cứu thương.
Nguồn: PBS Interview Social SeriesSo the paramedics are walking with him now.
Vì vậy, các nhân viên cứu thương đang đi cùng anh ấy bây giờ.
Nguồn: BBC Listening August 2016 CollectionBut paramedics are known to act fast.
Nhưng các nhân viên cứu thương nổi tiếng vì hành động nhanh chóng.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 CollectionOne of the paramedics declared Raveesh dead.
Một trong những nhân viên cứu thương đã tuyên bố Raveesh đã chết.
Nguồn: Reader's Digest AnthologyDid the paramedics give you any medication?
Các nhân viên cứu thương có cho bạn bất kỳ loại thuốc nào không?
Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1My name is Nicole McKinney. I'm a paramedic with Buncombe County EMS in Asheville, North Carolina.
Tôi tên là Nicole McKinney. Tôi là nhân viên cứu thương của Buncombe County EMS tại Asheville, North Carolina.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThe paramedics arrived — a team of three women.
Các nhân viên cứu thương đã đến - một đội gồm ba phụ nữ.
Nguồn: Reader's Digest AnthologySaved me having to get paramedics in here.
Cứu tôi khỏi phải thuê nhân viên cứu thương vào đây.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 3paramedic crews are capable of administering drugs.
các đội ngũ y tế cấp cứu có khả năng cho bệnh nhân dùng thuốc.
Paramedics are to have extra training in administering on-the-spot treatment.
Các nhân viên cứu thương sẽ được đào tạo thêm về việc cung cấp điều trị ngay tại chỗ.
You have to do a year’s intensive training to become a paramedic.
Bạn phải trải qua một năm đào tạo chuyên sâu để trở thành nhân viên cứu thương.
victims were triaged by paramedics before being transported to hospitals.
Các nạn nhân đã được nhân viên cứu thương phân loại trước khi được đưa đến bệnh viện.
Paramedics unbolted the toilet seat, and while wheeling a "frightened and humiliated" Dougherty out of the store, he passed out.
Các y tế viên đã tháo bu lông của bệ x xổ, và trong khi đẩy Dougherty "hoảng sợ và bị bẽ mặt" ra khỏi cửa hàng, anh ấy đã ngất xỉu.
The paramedic rushed to the scene of the accident.
Nhân viên cứu thương đã nhanh chóng đến hiện trường vụ tai nạn.
The paramedic administered first aid to the injured person.
Nhân viên cứu thương đã sơ cứu cho người bị thương.
Paramedics are trained to handle medical emergencies.
Nhân viên cứu thương được đào tạo để xử lý các tình huống y tế khẩn cấp.
The paramedic quickly assessed the patient's condition.
Nhân viên cứu thương nhanh chóng đánh giá tình trạng của bệnh nhân.
The paramedic provided life-saving treatment on the spot.
Nhân viên cứu thương đã cung cấp điều trị cứu sống ngay tại chỗ.
Paramedics work closely with other healthcare professionals.
Nhân viên cứu thương làm việc chặt chẽ với các chuyên gia chăm sóc sức khỏe khác.
The paramedic carefully monitored the patient's vital signs.
Nhân viên cứu thương đã theo dõi cẩn thận các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.
Being a paramedic requires quick thinking and strong communication skills.
Trở thành nhân viên cứu thương đòi hỏi tư duy nhanh nhạy và kỹ năng giao tiếp tốt.
Paramedics play a crucial role in saving lives during emergencies.
Nhân viên cứu thương đóng vai trò quan trọng trong việc cứu sống mọi người trong các tình huống khẩn cấp.
The paramedic transported the patient to the hospital for further treatment.
Nhân viên cứu thương đã đưa bệnh nhân đến bệnh viện để điều trị thêm.
Being an emergency paramedic is difficult work.
Việc trở thành nhân viên cứu thương khẩn cấp là một công việc khó khăn.
Nguồn: Global Slow EnglishHe has been a paramedic for 14 years.
Anh ấy đã là nhân viên cứu thương được 14 năm.
Nguồn: VOA Special April 2016 CollectionShooting up. And we got to call the paramedics.
Tiêm. Và chúng tôi phải gọi các nhân viên cứu thương.
Nguồn: PBS Interview Social SeriesSo the paramedics are walking with him now.
Vì vậy, các nhân viên cứu thương đang đi cùng anh ấy bây giờ.
Nguồn: BBC Listening August 2016 CollectionBut paramedics are known to act fast.
Nhưng các nhân viên cứu thương nổi tiếng vì hành động nhanh chóng.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 CollectionOne of the paramedics declared Raveesh dead.
Một trong những nhân viên cứu thương đã tuyên bố Raveesh đã chết.
Nguồn: Reader's Digest AnthologyDid the paramedics give you any medication?
Các nhân viên cứu thương có cho bạn bất kỳ loại thuốc nào không?
Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1My name is Nicole McKinney. I'm a paramedic with Buncombe County EMS in Asheville, North Carolina.
Tôi tên là Nicole McKinney. Tôi là nhân viên cứu thương của Buncombe County EMS tại Asheville, North Carolina.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThe paramedics arrived — a team of three women.
Các nhân viên cứu thương đã đến - một đội gồm ba phụ nữ.
Nguồn: Reader's Digest AnthologySaved me having to get paramedics in here.
Cứu tôi khỏi phải thuê nhân viên cứu thương vào đây.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 3Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay