paraphernalia

[Mỹ]/ˌpærəfə'neɪlɪə/
[Anh]/'pærəfə'nelɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tài sản cá nhân, đồ dùng cần thiết, thủ tục phức tạp.

Câu ví dụ

the rituals and paraphernalia of government.

các nghi lễ và trang bị của chính phủ.

Can you move all your paraphernalia out of the way?

Bạn có thể dọn đi tất cả những đồ đạc của bạn ra khỏi đường không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay