parishes

[Mỹ]/ˈpærɪʃɪz/
[Anh]/ˈpærɪʃɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của giáo xứ; một cộng đồng nhà thờ địa phương; các phân khu của quận để quản lý địa phương; lĩnh vực kiến thức; phạm vi quyền hạn

Cụm từ & Cách kết hợp

local parishes

các giáo phận địa phương

rural parishes

các giáo phận nông thôn

urban parishes

các giáo phận đô thị

catholic parishes

các giáo phận công giáo

anglican parishes

các giáo phận anglican

neighboring parishes

các giáo phận lân cận

community parishes

các giáo phận cộng đồng

historic parishes

các giáo phận lịch sử

supporting parishes

các giáo phận hỗ trợ

active parishes

các giáo phận tích cực

Câu ví dụ

many parishes offer community services to help those in need.

nhiều giáo phận cung cấp các dịch vụ cộng đồng để giúp đỡ những người có nhu cầu.

the parishes in this region are known for their vibrant activities.

các giáo phận trong khu vực này nổi tiếng với các hoạt động sôi động.

volunteers from different parishes came together for the charity event.

những người tình nguyện từ các giáo phận khác nhau đã cùng nhau tham gia sự kiện từ thiện.

each parish has its own unique traditions and celebrations.

mỗi giáo phận có những truyền thống và lễ kỷ niệm độc đáo riêng.

parishes often collaborate on projects that benefit the community.

các giáo phận thường hợp tác trong các dự án có lợi cho cộng đồng.

she is actively involved in the activities of her local parishes.

cô ấy tích cực tham gia vào các hoạt động của giáo phận địa phương của mình.

the parishes hold regular meetings to discuss community issues.

các giáo phận tổ chức các cuộc họp thường xuyên để thảo luận về các vấn đề cộng đồng.

many parishes provide educational programs for children and adults.

nhiều giáo phận cung cấp các chương trình giáo dục cho trẻ em và người lớn.

parishes play a vital role in fostering a sense of belonging.

các giáo phận đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy cảm giác thuộc về.

local parishes often organize events to celebrate cultural diversity.

các giáo phận địa phương thường xuyên tổ chức các sự kiện để tôn vinh sự đa dạng văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay