parkway

[Mỹ]/'pɑːkweɪ/
[Anh]/'pɑrk'we/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con đường được thiết kế để lái xe, thường có các rìa cảnh quan
Word Forms
số nhiềuparkways

Cụm từ & Cách kết hợp

scenic parkway

đường panoramics

parkway entrance

lối vào đường panoramics

parkway closure

đóng đường panoramics

parkway extension

mở rộng đường panoramics

parkway maintenance

bảo trì đường panoramics

Câu ví dụ

driving down the parkway

lái xe dọc theo đường parkway

walking along the parkway

đi bộ dọc theo đường parkway

a parkway lined with trees

một đường parkway được bao quanh bởi những hàng cây

cycling on the parkway

đạp xe trên đường parkway

a parkway with jogging trails

một đường parkway có các đường chạy bộ

picnicking in the parkway

ăn picnic trong đường parkway

a parkway with designated rest areas

một đường parkway có các khu vực nghỉ ngơi được chỉ định

enjoying the parkway's natural beauty

tận hưởng vẻ đẹp tự nhiên của đường parkway

a parkway leading to a national park

một đường parkway dẫn đến một công viên quốc gia

Ví dụ thực tế

We also have an office that's housed in the McCoy center in Polaris parkway.

Chúng tôi cũng có một văn phòng đặt tại trung tâm McCoy trong công viên Polaris.

Nguồn: 2021 Celebrity High School Graduation Speech

Why is it that we park on a driveway, but we drive on a parkway?

Tại sao chúng ta lại đỗ xe trên đường lái xe, nhưng lái xe trên đường parkway?

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

Why is it that we drive on a parkway, but we park on a driveway?

Tại sao chúng ta lại lái xe trên đường parkway, nhưng đỗ xe trên đường lái xe?

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

So, the parkway is the area between the sidewalk and the road?

Vậy, đường parkway là khu vực giữa vỉa hè và đường?

Nguồn: 99% unknown stories

The car moved off and out of the airport on to the parkway.

Chiếc xe đã di chuyển ra khỏi sân bay và lên đường parkway.

Nguồn: 007 Series: Diamonds Are Forever (Part 2)

So, we drive on a parkway because it's supposed to look like a park.

Vậy, chúng ta lái xe trên đường parkway vì nó được cho là trông giống như một công viên.

Nguồn: 2005 English Cafe

The bloody parkway was completely jammed.

Đường parkway lúc đó tắc nghẽn hoàn toàn.

Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 4

Parkways are freeways that do not allow large commercial business trucks and so forth.

Đường parkway là đường cao tốc không cho phép các xe tải kinh doanh thương mại lớn và những thứ tương tự.

Nguồn: 2009 English Cafe

We broke down on the parkway.

Chúng tôi bị hỏng trên đường parkway.

Nguồn: Friends Season 4

And when you have these wider parkways, you have a greater space to plant a bigger, thicker, leafier tree.

Và khi bạn có những đường parkway rộng hơn, bạn có nhiều không gian hơn để trồng những cây lớn hơn, dày hơn và có nhiều lá hơn.

Nguồn: 99% unknown stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay