parodied version
phiên bản chế giễu
parodied scene
cảnh chế giễu
parodied song
bài hát chế giễu
parodied character
nhân vật chế giễu
parodied style
phong cách chế giễu
parodied work
tác phẩm chế giễu
parodied film
phim chế giễu
parodied joke
chúm chế giễu
parodied ad
quảng cáo chế giễu
parodied show
chương trình chế giễu
the movie parodied popular superhero films.
phim đã chế nhạo các bộ phim siêu anh hùng phổ biến.
his song parodied the latest pop hits.
bài hát của anh ấy đã chế nhạo những bản hit pop mới nhất.
the sketch parodied political debates humorously.
phác thảo đã chế nhạo các cuộc tranh luận chính trị một cách hài hước.
she parodied famous celebrities in her comedy act.
cô ấy đã chế nhạo những người nổi tiếng trong tiết mục hài kịch của mình.
the book parodied classic literature with wit.
cuốn sách đã chế nhạo văn học cổ điển một cách dí dỏm.
the artist parodied famous paintings in her exhibition.
nghệ sĩ đã chế nhạo những bức tranh nổi tiếng trong triển lãm của mình.
his performance parodied everyday life situations.
phần trình diễn của anh ấy đã chế nhạo những tình huống đời thường.
the series often parodied reality tv shows.
loạt phim thường xuyên chế nhạo các chương trình truyền hình thực tế.
the cartoon parodied societal norms and expectations.
họa sĩ hoạt hình đã chế nhạo các chuẩn mực và kỳ vọng xã hội.
the play cleverly parodied the art world.
vở kịch đã chế nhạo thế giới nghệ thuật một cách thông minh.
parodied version
phiên bản chế giễu
parodied scene
cảnh chế giễu
parodied song
bài hát chế giễu
parodied character
nhân vật chế giễu
parodied style
phong cách chế giễu
parodied work
tác phẩm chế giễu
parodied film
phim chế giễu
parodied joke
chúm chế giễu
parodied ad
quảng cáo chế giễu
parodied show
chương trình chế giễu
the movie parodied popular superhero films.
phim đã chế nhạo các bộ phim siêu anh hùng phổ biến.
his song parodied the latest pop hits.
bài hát của anh ấy đã chế nhạo những bản hit pop mới nhất.
the sketch parodied political debates humorously.
phác thảo đã chế nhạo các cuộc tranh luận chính trị một cách hài hước.
she parodied famous celebrities in her comedy act.
cô ấy đã chế nhạo những người nổi tiếng trong tiết mục hài kịch của mình.
the book parodied classic literature with wit.
cuốn sách đã chế nhạo văn học cổ điển một cách dí dỏm.
the artist parodied famous paintings in her exhibition.
nghệ sĩ đã chế nhạo những bức tranh nổi tiếng trong triển lãm của mình.
his performance parodied everyday life situations.
phần trình diễn của anh ấy đã chế nhạo những tình huống đời thường.
the series often parodied reality tv shows.
loạt phim thường xuyên chế nhạo các chương trình truyền hình thực tế.
the cartoon parodied societal norms and expectations.
họa sĩ hoạt hình đã chế nhạo các chuẩn mực và kỳ vọng xã hội.
the play cleverly parodied the art world.
vở kịch đã chế nhạo thế giới nghệ thuật một cách thông minh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay