partible set
tập hợp phân chia được
partible group
nhóm phân chia được
partible function
hàm phân chia được
partible element
phần tử phân chia được
partible structure
cấu trúc phân chia được
partible domain
miền phân chia được
partible model
mô hình phân chia được
partible system
hệ thống phân chia được
partible object
thành phần phân chia được
partible variable
biến phân chia được
the concept of partible inheritance is common in some cultures.
khái niệm thừa kế phân chia phổ biến ở một số nền văn hóa.
partible assets can complicate estate planning.
tài sản có thể phân chia có thể gây phức tạp cho việc lập kế hoạch di sản.
in legal terms, partible property refers to assets that can be divided.
về mặt pháp lý, tài sản có thể phân chia đề cập đến các tài sản có thể được chia.
understanding partible rights is crucial for joint ownership.
hiểu rõ quyền thừa kế phân chia rất quan trọng đối với quyền sở hữu chung.
the partible nature of the agreement allows for flexibility.
tính chất có thể phân chia của thỏa thuận cho phép sự linh hoạt.
partible decisions can lead to collaborative outcomes.
các quyết định có thể phân chia có thể dẫn đến kết quả hợp tác.
he explained the partible aspects of the contract during the meeting.
anh ấy đã giải thích các khía cạnh có thể phân chia của hợp đồng trong cuộc họp.
partible shares in the business will be distributed among partners.
các cổ phần có thể phân chia trong kinh doanh sẽ được phân phối cho các đối tác.
the partible nature of the project allows for shared responsibilities.
tính chất có thể phân chia của dự án cho phép chia sẻ trách nhiệm.
they discussed how partible benefits could be allocated fairly.
họ thảo luận về cách phân bổ các lợi ích có thể phân chia một cách công bằng.
partible set
tập hợp phân chia được
partible group
nhóm phân chia được
partible function
hàm phân chia được
partible element
phần tử phân chia được
partible structure
cấu trúc phân chia được
partible domain
miền phân chia được
partible model
mô hình phân chia được
partible system
hệ thống phân chia được
partible object
thành phần phân chia được
partible variable
biến phân chia được
the concept of partible inheritance is common in some cultures.
khái niệm thừa kế phân chia phổ biến ở một số nền văn hóa.
partible assets can complicate estate planning.
tài sản có thể phân chia có thể gây phức tạp cho việc lập kế hoạch di sản.
in legal terms, partible property refers to assets that can be divided.
về mặt pháp lý, tài sản có thể phân chia đề cập đến các tài sản có thể được chia.
understanding partible rights is crucial for joint ownership.
hiểu rõ quyền thừa kế phân chia rất quan trọng đối với quyền sở hữu chung.
the partible nature of the agreement allows for flexibility.
tính chất có thể phân chia của thỏa thuận cho phép sự linh hoạt.
partible decisions can lead to collaborative outcomes.
các quyết định có thể phân chia có thể dẫn đến kết quả hợp tác.
he explained the partible aspects of the contract during the meeting.
anh ấy đã giải thích các khía cạnh có thể phân chia của hợp đồng trong cuộc họp.
partible shares in the business will be distributed among partners.
các cổ phần có thể phân chia trong kinh doanh sẽ được phân phối cho các đối tác.
the partible nature of the project allows for shared responsibilities.
tính chất có thể phân chia của dự án cho phép chia sẻ trách nhiệm.
they discussed how partible benefits could be allocated fairly.
họ thảo luận về cách phân bổ các lợi ích có thể phân chia một cách công bằng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay