| quá khứ phân từ | particularized |
| thì quá khứ | particularized |
| hiện tại phân từ | particularizing |
| ngôi thứ ba số ít | particularizes |
particularize details
chi tiết hóa các chi tiết
particularize findings
chi tiết hóa các phát hiện
particularize requirements
chi tiết hóa các yêu cầu
particularize issues
chi tiết hóa các vấn đề
particularize objectives
chi tiết hóa các mục tiêu
particularize examples
chi tiết hóa các ví dụ
particularize aspects
chi tiết hóa các khía cạnh
particularize methods
chi tiết hóa các phương pháp
particularize plans
chi tiết hóa các kế hoạch
particularize strategies
chi tiết hóa các chiến lược
we need to particularize our goals for the project.
Chúng ta cần cụ thể hóa các mục tiêu của dự án.
the report should particularize the findings of the study.
Báo cáo nên cụ thể hóa những phát hiện của nghiên cứu.
can you particularize the requirements for this job?
Bạn có thể cụ thể hóa các yêu cầu cho công việc này không?
it is important to particularize your audience when creating content.
Điều quan trọng là phải cụ thể hóa đối tượng mục tiêu khi tạo nội dung.
she decided to particularize her interests in the interview.
Cô ấy quyết định cụ thể hóa những sở thích của mình trong buổi phỏng vấn.
we should particularize the steps needed to achieve success.
Chúng ta nên cụ thể hóa các bước cần thiết để đạt được thành công.
the teacher asked the students to particularize their thoughts on the topic.
Giáo viên yêu cầu học sinh cụ thể hóa suy nghĩ của họ về chủ đề.
to improve communication, we must particularize our messages.
Để cải thiện giao tiếp, chúng ta phải cụ thể hóa các thông điệp của mình.
the manual will particularize the procedures for installation.
Hướng dẫn sẽ cụ thể hóa các thủ tục cài đặt.
he tends to particularize details in his presentations.
Anh ấy có xu hướng cụ thể hóa các chi tiết trong các bài thuyết trình của mình.
particularize details
chi tiết hóa các chi tiết
particularize findings
chi tiết hóa các phát hiện
particularize requirements
chi tiết hóa các yêu cầu
particularize issues
chi tiết hóa các vấn đề
particularize objectives
chi tiết hóa các mục tiêu
particularize examples
chi tiết hóa các ví dụ
particularize aspects
chi tiết hóa các khía cạnh
particularize methods
chi tiết hóa các phương pháp
particularize plans
chi tiết hóa các kế hoạch
particularize strategies
chi tiết hóa các chiến lược
we need to particularize our goals for the project.
Chúng ta cần cụ thể hóa các mục tiêu của dự án.
the report should particularize the findings of the study.
Báo cáo nên cụ thể hóa những phát hiện của nghiên cứu.
can you particularize the requirements for this job?
Bạn có thể cụ thể hóa các yêu cầu cho công việc này không?
it is important to particularize your audience when creating content.
Điều quan trọng là phải cụ thể hóa đối tượng mục tiêu khi tạo nội dung.
she decided to particularize her interests in the interview.
Cô ấy quyết định cụ thể hóa những sở thích của mình trong buổi phỏng vấn.
we should particularize the steps needed to achieve success.
Chúng ta nên cụ thể hóa các bước cần thiết để đạt được thành công.
the teacher asked the students to particularize their thoughts on the topic.
Giáo viên yêu cầu học sinh cụ thể hóa suy nghĩ của họ về chủ đề.
to improve communication, we must particularize our messages.
Để cải thiện giao tiếp, chúng ta phải cụ thể hóa các thông điệp của mình.
the manual will particularize the procedures for installation.
Hướng dẫn sẽ cụ thể hóa các thủ tục cài đặt.
he tends to particularize details in his presentations.
Anh ấy có xu hướng cụ thể hóa các chi tiết trong các bài thuyết trình của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay