| số nhiều | passerbies |
friendly passerby
người đi đường thân thiện
curious passerby
người đi đường tò mò
passing passerby
người đi đường đi ngang qua
helpful passerby
người đi đường hữu ích
unnoticed passerby
người đi đường không được chú ý
local passerby
người đi đường địa phương
distracted passerby
người đi đường mất tập trung
anxious passerby
người đi đường lo lắng
random passerby
người đi đường ngẫu nhiên
observant passerby
người đi đường quan sát
the passerby stopped to help the injured bird.
Người đi đường dừng lại để giúp đỡ chim bị thương.
a passerby noticed the fire and called the police.
Một người đi đường nhận thấy có cháy và đã gọi cảnh sát.
the passerby gave directions to the lost tourist.
Người đi đường chỉ đường cho vị khách du lịch bị lạc.
the passerby smiled at the children playing in the park.
Người đi đường mỉm cười với những đứa trẻ đang chơi đùa trong công viên.
he was just a passerby who witnessed the accident.
Anh ta chỉ là một người đi đường chứng kiến vụ tai nạn.
the passerby offered a kind word to the homeless man.
Người đi đường đưa ra một lời nói tốt đẹp với người vô gia cư.
a passerby dropped a dollar into the musician's hat.
Một người đi đường bỏ một đô la vào mũ của nhạc sĩ.
the passerby quickly moved out of the way of the oncoming car.
Người đi đường nhanh chóng tránh ra khỏi đường của chiếc xe đang tới.
friendly passerby
người đi đường thân thiện
curious passerby
người đi đường tò mò
passing passerby
người đi đường đi ngang qua
helpful passerby
người đi đường hữu ích
unnoticed passerby
người đi đường không được chú ý
local passerby
người đi đường địa phương
distracted passerby
người đi đường mất tập trung
anxious passerby
người đi đường lo lắng
random passerby
người đi đường ngẫu nhiên
observant passerby
người đi đường quan sát
the passerby stopped to help the injured bird.
Người đi đường dừng lại để giúp đỡ chim bị thương.
a passerby noticed the fire and called the police.
Một người đi đường nhận thấy có cháy và đã gọi cảnh sát.
the passerby gave directions to the lost tourist.
Người đi đường chỉ đường cho vị khách du lịch bị lạc.
the passerby smiled at the children playing in the park.
Người đi đường mỉm cười với những đứa trẻ đang chơi đùa trong công viên.
he was just a passerby who witnessed the accident.
Anh ta chỉ là một người đi đường chứng kiến vụ tai nạn.
the passerby offered a kind word to the homeless man.
Người đi đường đưa ra một lời nói tốt đẹp với người vô gia cư.
a passerby dropped a dollar into the musician's hat.
Một người đi đường bỏ một đô la vào mũ của nhạc sĩ.
the passerby quickly moved out of the way of the oncoming car.
Người đi đường nhanh chóng tránh ra khỏi đường của chiếc xe đang tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay